diphonic

[Mỹ]/[ˈdɪfɒnɪk]/
[Anh]/[ˈdɪfoʊnɪk]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến hai âm thanh hoặc giọng nói; Liên quan đến hoặc liên quan đến hai thanh quản riêng biệt; Trong âm nhạc, liên quan đến việc sử dụng hai phần giọng riêng biệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

diphonic scale

thang âm đôi

diphonic singing

hát đôi

diphonic texture

bề dày âm thanh đôi

diphonic harmony

hòa âm đôi

diphonic vocal

giọng hát đôi

diphonic style

phong cách âm nhạc đôi

diphonic effect

hiệu ứng âm nhạc đôi

Câu ví dụ

the diphone inventory of the language was surprisingly small.

Kho dự trữ các nguyên âm tiếp hợp của ngôn ngữ lại đáng ngạc nhiên là nhỏ.

linguistic analysis revealed a complex diphonic system.

Phân tích ngôn ngữ học cho thấy một hệ thống nguyên âm tiếp hợp phức tạp.

researchers studied the diphones used in rapid speech.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các nguyên âm tiếp hợp được sử dụng trong khi nói nhanh.

the diphones in this dialect are unique and distinctive.

Các nguyên âm tiếp hợp trong phương ngữ này là độc đáo và khác biệt.

a detailed diphonic chart was created for the study.

Một biểu đồ nguyên âm tiếp hợp chi tiết đã được tạo ra cho nghiên cứu.

the software automatically analyzed the diphones in the recording.

Phần mềm tự động phân tích các nguyên âm tiếp hợp trong bản ghi.

understanding diphones is crucial for phonetic transcription.

Hiểu các nguyên âm tiếp hợp rất quan trọng cho việc phiên âm âm vị học.

the diphones significantly influenced the language's vowel sounds.

Các nguyên âm tiếp hợp đã ảnh hưởng đáng kể đến các nguyên âm của ngôn ngữ.

he focused on the distribution of diphones across syllables.

Anh ấy tập trung vào sự phân bố của các nguyên âm tiếp hợp trong các âm tiết.

the diphones presented a challenge for automatic speech recognition.

Các nguyên âm tiếp hợp đặt ra một thách thức cho nhận dạng giọng nói tự động.

the diphones were categorized based on their acoustic properties.

Các nguyên âm tiếp hợp được phân loại dựa trên các đặc tính âm học của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay