diphonic scale
thang âm đôi
diphonic singing
hát đôi
diphonic texture
bề dày âm thanh đôi
diphonic harmony
hòa âm đôi
diphonic vocal
giọng hát đôi
diphonic style
phong cách âm nhạc đôi
diphonic effect
hiệu ứng âm nhạc đôi
the diphone inventory of the language was surprisingly small.
Kho dự trữ các nguyên âm tiếp hợp của ngôn ngữ lại đáng ngạc nhiên là nhỏ.
linguistic analysis revealed a complex diphonic system.
Phân tích ngôn ngữ học cho thấy một hệ thống nguyên âm tiếp hợp phức tạp.
researchers studied the diphones used in rapid speech.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các nguyên âm tiếp hợp được sử dụng trong khi nói nhanh.
the diphones in this dialect are unique and distinctive.
Các nguyên âm tiếp hợp trong phương ngữ này là độc đáo và khác biệt.
a detailed diphonic chart was created for the study.
Một biểu đồ nguyên âm tiếp hợp chi tiết đã được tạo ra cho nghiên cứu.
the software automatically analyzed the diphones in the recording.
Phần mềm tự động phân tích các nguyên âm tiếp hợp trong bản ghi.
understanding diphones is crucial for phonetic transcription.
Hiểu các nguyên âm tiếp hợp rất quan trọng cho việc phiên âm âm vị học.
the diphones significantly influenced the language's vowel sounds.
Các nguyên âm tiếp hợp đã ảnh hưởng đáng kể đến các nguyên âm của ngôn ngữ.
he focused on the distribution of diphones across syllables.
Anh ấy tập trung vào sự phân bố của các nguyên âm tiếp hợp trong các âm tiết.
the diphones presented a challenge for automatic speech recognition.
Các nguyên âm tiếp hợp đặt ra một thách thức cho nhận dạng giọng nói tự động.
the diphones were categorized based on their acoustic properties.
Các nguyên âm tiếp hợp được phân loại dựa trên các đặc tính âm học của chúng.
diphonic scale
thang âm đôi
diphonic singing
hát đôi
diphonic texture
bề dày âm thanh đôi
diphonic harmony
hòa âm đôi
diphonic vocal
giọng hát đôi
diphonic style
phong cách âm nhạc đôi
diphonic effect
hiệu ứng âm nhạc đôi
the diphone inventory of the language was surprisingly small.
Kho dự trữ các nguyên âm tiếp hợp của ngôn ngữ lại đáng ngạc nhiên là nhỏ.
linguistic analysis revealed a complex diphonic system.
Phân tích ngôn ngữ học cho thấy một hệ thống nguyên âm tiếp hợp phức tạp.
researchers studied the diphones used in rapid speech.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các nguyên âm tiếp hợp được sử dụng trong khi nói nhanh.
the diphones in this dialect are unique and distinctive.
Các nguyên âm tiếp hợp trong phương ngữ này là độc đáo và khác biệt.
a detailed diphonic chart was created for the study.
Một biểu đồ nguyên âm tiếp hợp chi tiết đã được tạo ra cho nghiên cứu.
the software automatically analyzed the diphones in the recording.
Phần mềm tự động phân tích các nguyên âm tiếp hợp trong bản ghi.
understanding diphones is crucial for phonetic transcription.
Hiểu các nguyên âm tiếp hợp rất quan trọng cho việc phiên âm âm vị học.
the diphones significantly influenced the language's vowel sounds.
Các nguyên âm tiếp hợp đã ảnh hưởng đáng kể đến các nguyên âm của ngôn ngữ.
he focused on the distribution of diphones across syllables.
Anh ấy tập trung vào sự phân bố của các nguyên âm tiếp hợp trong các âm tiết.
the diphones presented a challenge for automatic speech recognition.
Các nguyên âm tiếp hợp đặt ra một thách thức cho nhận dạng giọng nói tự động.
the diphones were categorized based on their acoustic properties.
Các nguyên âm tiếp hợp được phân loại dựa trên các đặc tính âm học của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay