disvalues

[Mỹ]/[ˈdɪsˌvæljuːz]/
[Anh]/[ˈdɪsˌvæljuːz]/

Dịch

v. Có thể coi hoặc đánh giá là vô ý nghị hoặc không mong muốn; làm suy giảm giá trị.
n. Những thự và đặc điểm được coi là vô ý nghị hoặc không mong muốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

values disvalues

giá trị những điều không mong muốn

disvalues outweigh

những điều không mong muốn quan trọng hơn

expressing disvalues

diễn đạt những điều không mong muốn

identifies disvalues

xác định những điều không mong muốn

acknowledges disvalues

công nhận những điều không mong muốn

disvalues persist

những điều không mong muốn vẫn tồn tại

despite disvalues

mặc dù có những điều không mong muốn

disvalues emerge

những điều không mong muốn xuất hiện

listing disvalues

liệt kê những điều không mong muốn

understanding disvalues

hiểu những điều không mong muốn

Câu ví dụ

the company actively seeks to eliminate values that conflict with its mission.

Công ty chủ động tìm cách loại bỏ những giá trị mâu thuẫn với sứ mệnh của mình.

he openly expressed his disvalues regarding the proposed policy changes.

Anh ta bày tỏ cởi mở những điều mà anh ta không đánh giá cao liên quan đến những thay đổi chính sách được đề xuất.

understanding their disvalues is crucial for effective communication.

Hiểu những điều mà họ không đánh giá cao là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

the organization prioritizes values and actively disvalues discrimination.

Tổ chức ưu tiên các giá trị và không đánh giá cao phân biệt đối xử.

she disvalues materialism and prioritizes experiences over possessions.

Cô ấy không đánh giá cao chủ nghĩa vật chất và ưu tiên trải nghiệm hơn sở hữu.

the team disvalues a culture of blame and fosters a supportive environment.

Đội ngũ không đánh giá cao một nền văn hóa đổ lỗi và nuôi dưỡng một môi trường hỗ trợ.

we disvalue unethical behavior and promote transparency in all operations.

Chúng tôi không đánh giá cao hành vi phi đạo đức và thúc đẩy tính minh bạch trong tất cả các hoạt động.

the project disvalues unnecessary complexity and aims for simplicity.

Dự án không đánh giá cao sự phức tạp không cần thiết và hướng tới sự đơn giản.

the company's core values explicitly disvalue dishonesty and deceit.

Các giá trị cốt lõi của công ty rõ ràng không đánh giá cao sự trung thực và lừa dối.

the research disvalues assumptions and emphasizes empirical evidence.

Nghiên cứu không đánh giá cao những giả định và nhấn mạnh vào bằng chứng thực nghiệm.

the organization disvalues a hierarchical structure and promotes collaboration.

Tổ chức không đánh giá cao một cấu trúc phân cấp và thúc đẩy sự hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay