disynchronization risk
rủi ro mất đồng bộ
prevent disynchronization
ngăn ngừa mất đồng bộ
disynchronization occurred
đã xảy ra mất đồng bộ
disynchronization detection
phát hiện mất đồng bộ
avoid disynchronization
tránh mất đồng bộ
disynchronization analysis
phân tích mất đồng bộ
reducing disynchronization
giảm thiểu mất đồng bộ
disynchronization impact
tác động của việc mất đồng bộ
caused disynchronization
gây ra mất đồng bộ
checking disynchronization
kiểm tra mất đồng bộ
the team experienced significant disynchronization during the project's final phase.
Nhóm đã trải qua sự mất đồng bộ đáng kể trong giai đoạn cuối của dự án.
frequent system updates caused temporary disynchronization between the servers.
Việc cập nhật hệ thống thường xuyên đã gây ra sự mất đồng bộ tạm thời giữa các máy chủ.
disynchronization in the data streams led to inaccurate reporting.
Sự mất đồng bộ trong luồng dữ liệu đã dẫn đến báo cáo không chính xác.
we need to address the disynchronization between the marketing and sales departments.
Chúng ta cần giải quyết sự mất đồng bộ giữa các phòng ban marketing và bán hàng.
the dancers worked hard to overcome the disynchronization in their routine.
Các vũ công đã làm việc chăm chỉ để khắc phục sự mất đồng bộ trong bài biểu diễn của họ.
a lack of communication can easily lead to disynchronization within a team.
Thiếu giao tiếp có thể dễ dàng dẫn đến sự mất đồng bộ trong một nhóm.
the software's disynchronization with the hardware resulted in errors.
Sự mất đồng bộ của phần mềm với phần cứng đã dẫn đến lỗi.
we noticed a disynchronization in the timing of the audio and video.
Chúng tôi nhận thấy sự mất đồng bộ trong thời điểm của âm thanh và video.
the company's strategy suffered from a disynchronization with market trends.
Chiến lược của công ty phải chịu ảnh hưởng từ sự mất đồng bộ với xu hướng thị trường.
resolving the disynchronization between the database and the application is crucial.
Giải quyết sự mất đồng bộ giữa cơ sở dữ liệu và ứng dụng là rất quan trọng.
the disynchronization of their movements made the performance appear awkward.
Sự mất đồng bộ trong các chuyển động của họ khiến màn trình diễn trở nên vụng về.
disynchronization risk
rủi ro mất đồng bộ
prevent disynchronization
ngăn ngừa mất đồng bộ
disynchronization occurred
đã xảy ra mất đồng bộ
disynchronization detection
phát hiện mất đồng bộ
avoid disynchronization
tránh mất đồng bộ
disynchronization analysis
phân tích mất đồng bộ
reducing disynchronization
giảm thiểu mất đồng bộ
disynchronization impact
tác động của việc mất đồng bộ
caused disynchronization
gây ra mất đồng bộ
checking disynchronization
kiểm tra mất đồng bộ
the team experienced significant disynchronization during the project's final phase.
Nhóm đã trải qua sự mất đồng bộ đáng kể trong giai đoạn cuối của dự án.
frequent system updates caused temporary disynchronization between the servers.
Việc cập nhật hệ thống thường xuyên đã gây ra sự mất đồng bộ tạm thời giữa các máy chủ.
disynchronization in the data streams led to inaccurate reporting.
Sự mất đồng bộ trong luồng dữ liệu đã dẫn đến báo cáo không chính xác.
we need to address the disynchronization between the marketing and sales departments.
Chúng ta cần giải quyết sự mất đồng bộ giữa các phòng ban marketing và bán hàng.
the dancers worked hard to overcome the disynchronization in their routine.
Các vũ công đã làm việc chăm chỉ để khắc phục sự mất đồng bộ trong bài biểu diễn của họ.
a lack of communication can easily lead to disynchronization within a team.
Thiếu giao tiếp có thể dễ dàng dẫn đến sự mất đồng bộ trong một nhóm.
the software's disynchronization with the hardware resulted in errors.
Sự mất đồng bộ của phần mềm với phần cứng đã dẫn đến lỗi.
we noticed a disynchronization in the timing of the audio and video.
Chúng tôi nhận thấy sự mất đồng bộ trong thời điểm của âm thanh và video.
the company's strategy suffered from a disynchronization with market trends.
Chiến lược của công ty phải chịu ảnh hưởng từ sự mất đồng bộ với xu hướng thị trường.
resolving the disynchronization between the database and the application is crucial.
Giải quyết sự mất đồng bộ giữa cơ sở dữ liệu và ứng dụng là rất quan trọng.
the disynchronization of their movements made the performance appear awkward.
Sự mất đồng bộ trong các chuyển động của họ khiến màn trình diễn trở nên vụng về.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay