divers

[Mỹ]/'daɪvəz/
[Anh]/'daɪvɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khác nhau, một vài

Cụm từ & Cách kết hợp

diverse background

bối cảnh đa dạng

diversity of opinion

sự đa dạng của ý kiến

cultural diversity

Sự đa dạng văn hóa

diversify investments

đa dạng hóa các khoản đầu tư

diversification strategy

chiến lược đa dạng hóa

Câu ví dụ

divers should have a good intake of fluid before each dive.

Các thợ lặn nên bổ sung đủ chất lỏng trước mỗi lần lặn.

tourist offices of divers nationalities

Các văn phòng du lịch của các quốc tịch thợ lặn

Two divers work together while a standby diver remains on the surface.

Hai thợ lặn làm việc cùng nhau trong khi một thợ lặn dự bị vẫn ở trên mặt nước.

aquacade: AN entertainment spectacle of swimmers ANd divers, often performing in unison to the accompANiment of music.

aquacade: Một chương trình giải trí ngoạn mục của các vận động viên bơi lội và thợ lặn, thường biểu diễn thống nhất theo nhạc.

judging divers' performances on a scale of 1 to 10; a family that ranks high on the social scale.

Đánh giá hiệu suất của các thợ lặn trên thang điểm từ 1 đến 10; một gia đình có vị thế cao trong xã hội.

At the championships more promising divers are expected to come to the fore.

Tại các giải vô địch, nhiều thợ lặn triển vọng hơn dự kiến sẽ nổi lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay