doubless

[Mỹ]/ˈdʌblz/
[Anh]/ˈdʌblz/

Dịch

n. trận đấu đôi trong thể thao (ví dụ, quần vợt); than đá có hai kích thước hạt trong khai thác mỏ; bản sao hoặc bản chép (số nhiều của double); danh từ riêng: (Doubles) một họ, ví dụ tên tiếng Anh Doubles
v. để làm gấp đôi; để nhân lên; để gấp (thể thứ ba số ít của double)

Cụm từ & Cách kết hợp

doublespeak

ngôn ngữ hai mặt

doubles up

mua hai

doubles down

tăng cường

doubles park

đỗ xe đôi

doubles match

trận đánh đôi

doubles vision

nhìn đôi

doublespeak tactics

thủ thuật nói hai tiếng

doubles tennis

tennis đôi

doubles figure

con số hai

doubles standard

tiêu chuẩn kép

Câu ví dụ

the tennis player doubles as a coach for young children.

tay vợt vừa đảm nhận vai trò huấn luyện viên cho trẻ em.

we need to doubles check the reservation details before confirming.

chúng ta cần phải kiểm tra lại chi tiết đặt phòng trước khi xác nhận.

the restaurant offers doubles of their signature pasta dish.

nhà hàng cung cấp gấp đôi món mì đặc trưng của họ.

the stock market experienced significant doubles in value last year.

thị trường chứng khoán đã trải qua sự tăng gấp đôi đáng kể về giá trị năm ngoái.

he doubles his efforts during the final week of the project.

anh ấy tăng gấp đôi nỗ lực trong tuần cuối cùng của dự án.

the bakery sells doubles of their popular chocolate chip cookies.

tiệm bánh bán gấp đôi bánh quy sô cô la chip phổ biến của họ.

the company’s profits doubled after the new marketing campaign.

lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi sau chiến dịch quảng cáo mới.

she doubles as a writer and a photographer for the magazine.

cô ấy vừa là nhà văn vừa là nhiếp ảnh gia cho tạp chí.

the recipe calls for doubles the amount of sugar originally stated.

công thức yêu cầu gấp đôi lượng đường so với lượng đã nêu ban đầu.

the team doubles their training schedule during the off-season.

đội bóng tăng gấp đôi lịch trình tập luyện trong thời gian nghỉ.

the price of gasoline nearly doubles during the summer months.

giá xăng gần như tăng gấp đôi trong những tháng hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay