| ngôi thứ ba số ít | dulcifies |
| hiện tại phân từ | dulcifying |
| thì quá khứ | dulcified |
| quá khứ phân từ | dulcified |
dulcify the mood
làm dịu tâm trạng
dulcify the taste
làm dịu vị giác
dulcify one's tone
làm dịu giọng điệu
dulcify harsh words
làm dịu những lời nói cay nghiệt
dulcify the experience
làm dịu trải nghiệm
dulcify the situation
làm dịu tình hình
dulcify the message
làm dịu thông điệp
dulcify the environment
làm dịu môi trường
dulcify the conflict
làm dịu xung đột
dulcify the pain
làm dịu nỗi đau
she tried to dulcify the harsh criticism with a kind word.
Cô ấy đã cố gắng làm dịu những lời chỉ trích gay gắt bằng một lời nói tử tế.
the teacher used stories to dulcify the difficult lesson.
Giáo viên đã sử dụng những câu chuyện để làm dịu bài học khó khăn.
he spoke softly to dulcify the tense atmosphere in the room.
Anh ấy nói nhỏ để làm dịu bầu không khí căng thẳng trong phòng.
to dulcify her pain, she listened to soothing music.
Để làm dịu nỗi đau của mình, cô ấy đã nghe những bản nhạc nhẹ nhàng.
the sweet dessert dulcified the bitter taste of the meal.
Món tráng miệng ngọt ngào đã làm dịu vị đắng của bữa ăn.
he tried to dulcify his remarks with humor.
Anh ấy đã cố gắng làm dịu những nhận xét của mình bằng sự hài hước.
she used gentle words to dulcify her friend's worries.
Cô ấy đã sử dụng những lời nói nhẹ nhàng để làm dịu những lo lắng của bạn mình.
the medication dulcified the symptoms of his illness.
Thuốc đã làm dịu các triệu chứng của bệnh tật của anh ấy.
they hoped to dulcify the audience's reaction with a heartfelt apology.
Họ hy vọng sẽ làm dịu phản ứng của khán giả bằng một lời xin lỗi chân thành.
to dulcify the situation, she offered to help with the project.
Để làm dịu tình hình, cô ấy đề nghị giúp đỡ với dự án.
dulcify the mood
làm dịu tâm trạng
dulcify the taste
làm dịu vị giác
dulcify one's tone
làm dịu giọng điệu
dulcify harsh words
làm dịu những lời nói cay nghiệt
dulcify the experience
làm dịu trải nghiệm
dulcify the situation
làm dịu tình hình
dulcify the message
làm dịu thông điệp
dulcify the environment
làm dịu môi trường
dulcify the conflict
làm dịu xung đột
dulcify the pain
làm dịu nỗi đau
she tried to dulcify the harsh criticism with a kind word.
Cô ấy đã cố gắng làm dịu những lời chỉ trích gay gắt bằng một lời nói tử tế.
the teacher used stories to dulcify the difficult lesson.
Giáo viên đã sử dụng những câu chuyện để làm dịu bài học khó khăn.
he spoke softly to dulcify the tense atmosphere in the room.
Anh ấy nói nhỏ để làm dịu bầu không khí căng thẳng trong phòng.
to dulcify her pain, she listened to soothing music.
Để làm dịu nỗi đau của mình, cô ấy đã nghe những bản nhạc nhẹ nhàng.
the sweet dessert dulcified the bitter taste of the meal.
Món tráng miệng ngọt ngào đã làm dịu vị đắng của bữa ăn.
he tried to dulcify his remarks with humor.
Anh ấy đã cố gắng làm dịu những nhận xét của mình bằng sự hài hước.
she used gentle words to dulcify her friend's worries.
Cô ấy đã sử dụng những lời nói nhẹ nhàng để làm dịu những lo lắng của bạn mình.
the medication dulcified the symptoms of his illness.
Thuốc đã làm dịu các triệu chứng của bệnh tật của anh ấy.
they hoped to dulcify the audience's reaction with a heartfelt apology.
Họ hy vọng sẽ làm dịu phản ứng của khán giả bằng một lời xin lỗi chân thành.
to dulcify the situation, she offered to help with the project.
Để làm dịu tình hình, cô ấy đề nghị giúp đỡ với dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay