eff off
đi ra khỏi đây
effing
khốn kiếp
effed up
tổ sự
effort
nỗ lực
efficiency
hiệu quả
effective
hiệu lực
There was a lot of effing and blinding going on.
Có rất nhiều chuyện xảy ra.
The anti free-radical,antihyperglycemic and anti-tumor effect of the fleshy fruit(EFF) and fleshy leaf(EFY) extract on Camellia oleifera Abel were investigated.
Hiệu quả chống oxy hóa, hạ đường huyết và chống ung thư của chiết xuất quả mọng (EFF) và chiết xuất lá mọng (EFY) từ Camellia oleifera Abel đã được nghiên cứu.
Objective:To evaluate the efficacy and side eff ects of Venlafaxine and Buspirone on patients with anxiety disorder.
Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả và các tác dụng phụ của Venlafaxine và Buspirone đối với bệnh nhân mắc chứng rối loạn lo âu.
I don't give an eff about what others think of me.
Tôi không quan tâm người khác nghĩ gì về tôi.
She effed up the presentation by forgetting her lines.
Cô ấy đã làm hỏng bài thuyết trình vì quên lời thoại.
He effed off without saying goodbye.
Anh ta bỏ đi mà không nói lời tạm biệt.
Don't eff around and get to work!
Đừng có nghịch ngợm mà phải làm việc!
She effed her chances of getting promoted by missing the deadline.
Cô ấy đã làm hỏng cơ hội thăng tiến của mình bằng cách bỏ lỡ thời hạn.
The effing printer is broken again!
Máy in chết tiệt lại hỏng nữa rồi!
He effed over his friends by betraying their trust.
Anh ta đã phản bội niềm tin của bạn bè.
Stop effing around and focus on the task at hand.
Dừng lại cái trò nghịch ngợm và tập trung vào nhiệm vụ trước mắt.
She effed up her diet by eating a whole cake.
Cô ấy đã làm hỏng chế độ ăn uống của mình bằng cách ăn một chiếc bánh ngọt.
I effing hate it when people talk during movies.
Tôi thực sự ghét khi mọi người nói chuyện trong phim.
eff off
đi ra khỏi đây
effing
khốn kiếp
effed up
tổ sự
effort
nỗ lực
efficiency
hiệu quả
effective
hiệu lực
There was a lot of effing and blinding going on.
Có rất nhiều chuyện xảy ra.
The anti free-radical,antihyperglycemic and anti-tumor effect of the fleshy fruit(EFF) and fleshy leaf(EFY) extract on Camellia oleifera Abel were investigated.
Hiệu quả chống oxy hóa, hạ đường huyết và chống ung thư của chiết xuất quả mọng (EFF) và chiết xuất lá mọng (EFY) từ Camellia oleifera Abel đã được nghiên cứu.
Objective:To evaluate the efficacy and side eff ects of Venlafaxine and Buspirone on patients with anxiety disorder.
Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả và các tác dụng phụ của Venlafaxine và Buspirone đối với bệnh nhân mắc chứng rối loạn lo âu.
I don't give an eff about what others think of me.
Tôi không quan tâm người khác nghĩ gì về tôi.
She effed up the presentation by forgetting her lines.
Cô ấy đã làm hỏng bài thuyết trình vì quên lời thoại.
He effed off without saying goodbye.
Anh ta bỏ đi mà không nói lời tạm biệt.
Don't eff around and get to work!
Đừng có nghịch ngợm mà phải làm việc!
She effed her chances of getting promoted by missing the deadline.
Cô ấy đã làm hỏng cơ hội thăng tiến của mình bằng cách bỏ lỡ thời hạn.
The effing printer is broken again!
Máy in chết tiệt lại hỏng nữa rồi!
He effed over his friends by betraying their trust.
Anh ta đã phản bội niềm tin của bạn bè.
Stop effing around and focus on the task at hand.
Dừng lại cái trò nghịch ngợm và tập trung vào nhiệm vụ trước mắt.
She effed up her diet by eating a whole cake.
Cô ấy đã làm hỏng chế độ ăn uống của mình bằng cách ăn một chiếc bánh ngọt.
I effing hate it when people talk during movies.
Tôi thực sự ghét khi mọi người nói chuyện trong phim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay