electron-rich

[Mỹ]/[ˈel.ek.trɒn.rɪtʃ]/
[Anh]/[ˈel.ek.trɑːn.rɪtʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có chứa hoặc có mật độ electron tương đối cao; Có xu hướng cho electron mạnh hơn; Liên quan đến một loài hóa học có điện tích âm đáng kể hoặc mật độ electron cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

electron-rich centers

Tâm giàu điện tử

highly electron-rich

Rất giàu điện tử

electron-rich species

Các chất giàu điện tử

become electron-rich

Trở nên giàu điện tử

electron-rich region

Khu vực giàu điện tử

are electron-rich

Là giàu điện tử

electron-rich bond

Liên kết giàu điện tử

finding electron-rich

Tìm kiếm giàu điện tử

electron-rich sites

Các vị trí giàu điện tử

extremely electron-rich

Rất giàu điện tử

Câu ví dụ

the electron-rich alkene readily undergoes friedel-crafts alkylation.

Nguyên tử cacbon giàu điện tử dễ dàng tham gia phản ứng alkylation Friedel-Crafts.

electron-rich aromatic compounds are good nucleophiles in organic reactions.

Hợp chất thơm giàu điện tử là các nucleophiles tốt trong các phản ứng hữu cơ.

the electron-rich nitrogen atom donates electrons to the metal center.

Nguyên tử nitơ giàu điện tử cung cấp electron cho tâm kim loại.

electron-rich phosphines are excellent ligands for transition metal catalysts.

Phosphines giàu điện tử là các ligand tuyệt vời cho chất xúc tác kim loại chuyển tiếp.

the electron-rich carbon atom stabilizes the positive charge.

Nguyên tử cacbon giàu điện tử ổn định điện tích dương.

electron-rich amines are frequently used as bases in organic synthesis.

Amines giàu điện tử thường được sử dụng làm bazơ trong tổng hợp hữu cơ.

the electron-rich oxygen in the alcohol coordinates with the lewis acid.

Oxy giàu điện tử trong rượu phối hợp với axit Lewis.

electron-rich heterocycles often participate in π-stacking interactions.

Heterocycle giàu điện tử thường tham gia vào các tương tác chồng π.

the electron-rich nature of the molecule influences its reactivity.

Tính chất giàu điện tử của phân tử ảnh hưởng đến tính phản ứng của nó.

electron-rich boron compounds are useful in organic electronics.

Hợp chất boron giàu điện tử hữu ích trong điện tử hữu cơ.

electron-rich substituents enhance the reactivity of the aromatic ring.

Các nhóm thế giàu điện tử làm tăng tính phản ứng của vòng thơm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay