ensnareable

[US]/ɪnˈsneərəbl/
[UK]/ɪnˈsnerəbl/

Translation

adj. có thể bị bắt trong cái bẫy hoặc cái chuồng; có khả năng bị lừa gạt.

Example Sentences

naive investors were easily ensnareable by the fraudulent scheme.

những nhà đầu tư non nớt dễ bị mắc bẫy trong kế hoạch lừa đảo.

small businesses are particularly ensnareable in complex regulatory traps.

các doanh nghiệp nhỏ đặc biệt dễ bị mắc kẹt trong những bẫy quy định phức tạp.

the protagonist appears ensnareable, but she has hidden defenses.

nhân vật chính dường như dễ bị mắc bẫy, nhưng cô có những phòng thủ ẩn.

young people are often ensnareable by manipulative social media algorithms.

người trẻ thường dễ bị mắc bẫy bởi các thuật toán mạng xã hội khéo léo.

the country became politically ensnareable after signing the controversial treaty.

quốc gia trở nên dễ bị mắc kẹt về chính trị sau khi ký hiệp ước gây tranh cãi.

consumers are increasingly ensnareable through cleverly designed subscription models.

người tiêu dùng ngày càng dễ bị mắc bẫy thông qua các mô hình đăng ký được thiết kế khéo léo.

his trusting nature made him ensnareable by false promises.

tính cách dễ tin của anh ấy khiến anh dễ bị mắc bẫy bởi những lời hứa giả.

the ensnareable clauses in the contract trapped many unsuspecting signers.

các điều khoản dễ bị mắc bẫy trong hợp đồng đã lừa nhiều người ký tên không ngờ.

developing nations remain economically ensnareable by foreign debt.

các quốc gia đang phát triển vẫn dễ bị mắc kẹt kinh tế bởi nợ nước ngoài.

the spider creates an ensnareable web for unsuspecting flies.

con nhện tạo ra mạng nhện dễ bị mắc bẫy cho những con ruồi không ngờ.

job seekers are ensnareable by offers that seem too good to be true.

những người tìm việc dễ bị mắc bẫy bởi những lời đề nghị dường như quá tốt để là thật.

vulnerable populations are particularly ensnareable during economic crises.

các nhóm dân số dễ tổn thương đặc biệt dễ bị mắc bẫy trong các cuộc khủng hoảng kinh tế.

the ensnareable nature of the deal became apparent only after signing.

tính chất dễ bị mắc bẫy của thỏa thuận chỉ trở nên rõ ràng sau khi ký kết.

unsuspecting tourists are ensnareable by sophisticated street scams.

những du khách không ngờ dễ bị mắc bẫy bởi các trò lừa đảo đường phố tinh vi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now