extrapolable

[Mỹ]/ɪkˈstræp.ə.lə.bəl/
[Anh]/ɪkˈstræp.ə.lə.bəl/

Dịch

adj. có khả năng ngoại suy; có thể suy ra hoặc dự đoán từ các sự kiện hoặc dữ liệu đã biết.

Cụm từ & Cách kết hợp

is extrapolable

có thể ngoại suy

are extrapolable

có thể ngoại suy

not extrapolable

không thể ngoại suy

extrapolable data

dữ liệu có thể ngoại suy

extrapolable results

kết quả có thể ngoại suy

extrapolable findings

những phát hiện có thể ngoại suy

directly extrapolable

có thể ngoại suy trực tiếp

readily extrapolable

dễ dàng ngoại suy

safely extrapolable

có thể ngoại suy một cách an toàn

being extrapolable

đang được ngoại suy

Câu ví dụ

the findings from this small sample may not be directly extrapolable to the larger population.

Những phát hiện từ mẫu nhỏ này có thể không thể ngoại suy trực tiếp cho dân số lớn hơn.

the results of this study are extrapolable to other similar contexts.

Kết quả của nghiên cứu này có thể ngoại suy cho các bối cảnh tương tự khác.

scientists must determine whether the data is truly extrapolable.

Các nhà khoa học phải xác định xem dữ liệu có thực sự ngoại suy được hay không.

these conclusions are broadly extrapolable across different age groups.

Những kết luận này có thể ngoại suy rộng rãi trên các nhóm tuổi khác nhau.

the model's predictions are not easily extrapolable to extreme conditions.

Các dự đoán của mô hình không dễ dàng ngoại suy cho các điều kiện khắc nghiệt.

the theory remains extrapolable only within certain parameters.

Lý thuyết vẫn chỉ có thể ngoại suy trong một số thông số nhất định.

researchers found the results surprisingly extrapolable to real-world scenarios.

Các nhà nghiên cứu thấy kết quả đáng ngạc nhiên là có thể ngoại suy cho các tình huống thực tế.

this methodology is generally extrapolable to related experiments.

Phương pháp này nhìn chung có thể ngoại suy cho các thí nghiệm liên quan.

the trend appears highly extrapolable based on current evidence.

Xu hướng có vẻ rất có thể ngoại suy dựa trên bằng chứng hiện tại.

such limited data may not be reliably extrapolable.

Dữ liệu hạn chế như vậy có thể không đáng tin cậy để ngoại suy.

the effects are extrapolable across multiple industries.

Các tác động có thể ngoại suy trên nhiều ngành công nghiệp.

these principles are widely extrapolable to educational settings.

Những nguyên tắc này có thể ngoại suy rộng rãi cho các môi trường giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay