finishable

[Mỹ]/[ˈfɪnɪʃəbl]/
[Anh]/[ˈfɪnɪʃəbl]/

Dịch

adj. có khả năng hoàn thành; có thể hoàn thành; có khả năng cao sẽ hoàn thành

Cụm từ & Cách kết hợp

finishable project

dự án có thể hoàn thành

is finishable

là có thể hoàn thành

finishable task

nhiệm vụ có thể hoàn thành

feels finishable

cảm giác có thể hoàn thành

highly finishable

rất có thể hoàn thành

relatively finishable

tương đối có thể hoàn thành

becoming finishable

đang trở nên có thể hoàn thành

easily finishable

dễ dàng hoàn thành

quite finishable

rất có thể hoàn thành

seem finishable

có vẻ có thể hoàn thành

Câu ví dụ

the project seemed finishable within the week, despite initial doubts.

Dự án dường như có thể hoàn thành trong tuần, bất chấp những nghi ngờ ban đầu.

is this task even finishable with the current resources?

Bài toán này có thể hoàn thành được với nguồn lực hiện tại không?

the report is largely finishable, just needs a final review.

Báo cáo hầu như đã hoàn thành, chỉ cần một lần kiểm tra cuối cùng.

we need to assess if the goal is realistically finishable.

Chúng ta cần đánh giá xem mục tiêu có thể hoàn thành một cách thực tế không.

the coding challenge appeared finishable for experienced programmers.

Thách thức lập trình dường như có thể hoàn thành được đối với các lập trình viên có kinh nghiệm.

it's a long process, but ultimately finishable with dedication.

Đây là một quá trình dài, nhưng cuối cùng cũng có thể hoàn thành được nếu có sự tận tâm.

the construction phase is largely finishable by next month.

Giai đoạn xây dựng hầu như có thể hoàn thành vào tháng tới.

the design was deemed finishable, but required some adjustments.

Thiết kế được đánh giá là có thể hoàn thành, nhưng cần một số điều chỉnh.

the training program is designed to be highly finishable.

Chương trình đào tạo được thiết kế để có thể hoàn thành một cách dễ dàng.

the data analysis portion is largely finishable by friday.

Phần phân tích dữ liệu hầu như có thể hoàn thành vào thứ Sáu.

the research paper felt finishable after several weeks of work.

Bài báo nghiên cứu cảm giác như có thể hoàn thành sau vài tuần làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay