fissioned

[Mỹ]/[ˈfɪʃənd]/
[Anh]/[ˈfɪʃənd]/

Dịch

adj. Đã bị chia hoặc tách ra.
v. Chia hoặc tách thành các phần; trải qua sự phân hạch hạt nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

fissioned atoms

nguyên tử bị phân hạch

once fissioned

sau khi bị phân hạch

fissioned material

vật liệu bị phân hạch

highly fissioned

được phân hạch mạnh

fissioned product

sản phẩm phân hạch

being fissioned

đang bị phân hạch

fissioned state

trạng thái phân hạch

fissioned chain

chuỗi phân hạch

fissioned energy

năng lượng phân hạch

Câu ví dụ

the uranium atom fissioned, releasing a tremendous amount of energy.

Nguyên tử urani bị phân hạch, giải phóng một lượng năng lượng khổng lồ.

scientists carefully monitored the fissioned material for radioactivity.

Các nhà khoa học cẩn thận theo dõi vật liệu đã bị phân hạch để phát hiện tính phóng xạ.

the reactor core contained fissioned plutonium, a key component.

Lõi lò phản ứng chứa plutoni đã bị phân hạch, một thành phần quan trọng.

the experiment demonstrated how atoms fissioned under specific conditions.

Thí nghiệm minh họa cách các nguyên tử bị phân hạch dưới điều kiện cụ thể.

the spent fuel contained highly fissioned uranium and plutonium.

Nhiên liệu đã qua sử dụng chứa urani và plutoni bị phân hạch mạnh.

the process of fissioned material disposal is complex and costly.

Quy trình xử lý vật liệu đã bị phân hạch là phức tạp và tốn kém.

the research focused on understanding how atoms fissioned more efficiently.

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu rõ cách các nguyên tử bị phân hạch hiệu quả hơn.

the reactor’s design aimed to safely contain fissioned products.

Thiết kế của lò phản ứng nhằm an toàn chứa các sản phẩm phân hạch.

the team analyzed the byproducts from the fissioned reaction.

Đội ngũ phân tích các sản phẩm phụ từ phản ứng phân hạch.

the isotope had fissioned, leaving behind a stable element.

Đồng vị đã bị phân hạch, để lại một nguyên tố ổn định.

the simulation showed the chain reaction of fissioned particles.

Mô phỏng cho thấy phản ứng dây chuyền của các hạt đã bị phân hạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay