| số nhiều | hand-helds |
hand-held device
thiết bị cầm tay
hand-held phone
điện thoại cầm tay
hand-held scanner
máy quét cầm tay
hand-held camera
máy ảnh cầm tay
holding hand-held
giữ thiết bị cầm tay
hand-held game
trò chơi cầm tay
hand-held reader
máy đọc sách cầm tay
hand-held unit
thiết bị cầm tay
hand-held tool
dụng cụ cầm tay
using hand-held
sử dụng thiết bị cầm tay
he used a hand-held scanner to track inventory in the warehouse.
Anh ấy đã sử dụng một máy quét cầm tay để theo dõi hàng tồn kho trong kho.
the museum guide demonstrated the ancient artifact with a hand-held magnifying glass.
Hướng dẫn viên bảo tàng đã trình diễn cổ vật cổ với một kính lúp cầm tay.
she held a hand-held microphone for the live broadcast.
Cô ấy cầm một micro cầm tay cho bản phát sóng trực tiếp.
the construction worker operated a powerful hand-held drill.
Công nhân xây dựng vận hành một máy khoan cầm tay mạnh mẽ.
we relied on a hand-held gps device to navigate the unfamiliar terrain.
Chúng tôi đã dựa vào một thiết bị gps cầm tay để điều hướng địa hình không quen thuộc.
the security guard carried a hand-held radio for communication.
Nhân viên an ninh mang theo một radio cầm tay để liên lạc.
he presented the data on a small, hand-held device.
Anh ấy trình bày dữ liệu trên một thiết bị cầm tay nhỏ.
the archaeologist carefully brushed the site with a hand-held tool.
Nhà khảo cổ cẩn thận quét khu vực bằng một công cụ cầm tay.
she recorded her observations in a small, hand-held notebook.
Cô ấy ghi lại những quan sát của mình trong một cuốn sổ tay cầm tay nhỏ.
the reporter used a hand-held camera to capture the event.
Nhà báo đã sử dụng một máy ảnh cầm tay để ghi lại sự kiện.
he checked the readings on a hand-held meter.
Anh ấy đã kiểm tra các số đọc trên một đồng hồ đo cầm tay.
hand-held device
thiết bị cầm tay
hand-held phone
điện thoại cầm tay
hand-held scanner
máy quét cầm tay
hand-held camera
máy ảnh cầm tay
holding hand-held
giữ thiết bị cầm tay
hand-held game
trò chơi cầm tay
hand-held reader
máy đọc sách cầm tay
hand-held unit
thiết bị cầm tay
hand-held tool
dụng cụ cầm tay
using hand-held
sử dụng thiết bị cầm tay
he used a hand-held scanner to track inventory in the warehouse.
Anh ấy đã sử dụng một máy quét cầm tay để theo dõi hàng tồn kho trong kho.
the museum guide demonstrated the ancient artifact with a hand-held magnifying glass.
Hướng dẫn viên bảo tàng đã trình diễn cổ vật cổ với một kính lúp cầm tay.
she held a hand-held microphone for the live broadcast.
Cô ấy cầm một micro cầm tay cho bản phát sóng trực tiếp.
the construction worker operated a powerful hand-held drill.
Công nhân xây dựng vận hành một máy khoan cầm tay mạnh mẽ.
we relied on a hand-held gps device to navigate the unfamiliar terrain.
Chúng tôi đã dựa vào một thiết bị gps cầm tay để điều hướng địa hình không quen thuộc.
the security guard carried a hand-held radio for communication.
Nhân viên an ninh mang theo một radio cầm tay để liên lạc.
he presented the data on a small, hand-held device.
Anh ấy trình bày dữ liệu trên một thiết bị cầm tay nhỏ.
the archaeologist carefully brushed the site with a hand-held tool.
Nhà khảo cổ cẩn thận quét khu vực bằng một công cụ cầm tay.
she recorded her observations in a small, hand-held notebook.
Cô ấy ghi lại những quan sát của mình trong một cuốn sổ tay cầm tay nhỏ.
the reporter used a hand-held camera to capture the event.
Nhà báo đã sử dụng một máy ảnh cầm tay để ghi lại sự kiện.
he checked the readings on a hand-held meter.
Anh ấy đã kiểm tra các số đọc trên một đồng hồ đo cầm tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay