headlined the news
đã đưa tin
headlined by smith
do Smith đưa tin
headlined yesterday
đã đưa tin vào ngày hôm qua
headlined report
báo cáo đưa tin
headlined the debate
đã đưa tin về cuộc tranh luận
headlined the meeting
đã đưa tin về cuộc họp
the newspaper headlined the story about the election results.
Báo in đưa tin về kết quả bầu cử với tiêu đề.
the article was headlined with a bold and attention-grabbing phrase.
Bài viết có tiêu đề bằng một cụm từ đậm và gây chú ý.
the news website headlined the ceo's resignation yesterday.
Trang tin tức đưa tin về việc từ chức của CEO với tiêu đề vào ngày hôm qua.
the report headlined the company's record profits for the year.
Báo cáo đưa tin về lợi nhuận kỷ lục của công ty trong năm với tiêu đề.
the press release headlined the product launch event.
Thông cáo báo chí đưa tin về sự kiện ra mắt sản phẩm với tiêu đề.
the magazine headlined the actress on its cover.
Tạp chí đưa tin về nữ diễn viên trên bìa với tiêu đề.
the blog headlined the new research findings on climate change.
Blog đưa tin về những phát hiện nghiên cứu mới về biến đổi khí hậu với tiêu đề.
the email newsletter headlined the upcoming sale.
Bản tin email đưa tin về đợt khuyến mãi sắp tới với tiêu đề.
the sports section headlined the team's victory.
Phần thể thao đưa tin về chiến thắng của đội với tiêu đề.
the article headlined the impact of the new policy.
Bài viết đưa tin về tác động của chính sách mới với tiêu đề.
the report headlined the investigation's key findings.
Báo cáo đưa tin về những phát hiện chính của cuộc điều tra với tiêu đề.
headlined the news
đã đưa tin
headlined by smith
do Smith đưa tin
headlined yesterday
đã đưa tin vào ngày hôm qua
headlined report
báo cáo đưa tin
headlined the debate
đã đưa tin về cuộc tranh luận
headlined the meeting
đã đưa tin về cuộc họp
the newspaper headlined the story about the election results.
Báo in đưa tin về kết quả bầu cử với tiêu đề.
the article was headlined with a bold and attention-grabbing phrase.
Bài viết có tiêu đề bằng một cụm từ đậm và gây chú ý.
the news website headlined the ceo's resignation yesterday.
Trang tin tức đưa tin về việc từ chức của CEO với tiêu đề vào ngày hôm qua.
the report headlined the company's record profits for the year.
Báo cáo đưa tin về lợi nhuận kỷ lục của công ty trong năm với tiêu đề.
the press release headlined the product launch event.
Thông cáo báo chí đưa tin về sự kiện ra mắt sản phẩm với tiêu đề.
the magazine headlined the actress on its cover.
Tạp chí đưa tin về nữ diễn viên trên bìa với tiêu đề.
the blog headlined the new research findings on climate change.
Blog đưa tin về những phát hiện nghiên cứu mới về biến đổi khí hậu với tiêu đề.
the email newsletter headlined the upcoming sale.
Bản tin email đưa tin về đợt khuyến mãi sắp tới với tiêu đề.
the sports section headlined the team's victory.
Phần thể thao đưa tin về chiến thắng của đội với tiêu đề.
the article headlined the impact of the new policy.
Bài viết đưa tin về tác động của chính sách mới với tiêu đề.
the report headlined the investigation's key findings.
Báo cáo đưa tin về những phát hiện chính của cuộc điều tra với tiêu đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay