ideologizing history
Viet hóa lịch sử
ideologizing narratives
Viet hóa các tường thuật
ideologizing power
Viet hóa quyền lực
ideologizing discourse
Viet hóa diễn ngôn
ideologizing practices
Viet hóa các phương pháp
ideologizing the nation
Viet hóa quốc gia
ideologizing experience
Viet hóa kinh nghiệm
ideologizing subjects
Viet hóa các chủ thể
ideologizing worldviews
Viet hóa các quan điểm thế giới
ideologizing social
Viet hóa xã hội
the historian accused the author of ideologizing history to fit a particular narrative.
Nhà sử học cáo buộc tác giả đã xuyên tạc lịch sử để phù hợp với một câu chuyện nhất định.
it's easy to fall into the trap of ideologizing complex issues into simple binaries.
Dễ dàng rơi vào bẫy của việc đơn giản hóa các vấn đề phức tạp thành nhị phân đơn giản.
we need to be wary of ideologizing scientific findings to support pre-existing beliefs.
Chúng ta cần phải thận trọng với việc xuyên tạc các phát hiện khoa học để ủng hộ những niềm tin đã có sẵn.
the government was criticized for ideologizing education to promote national unity.
Chính phủ bị chỉ trích vì đã xuyên tạc giáo dục để thúc đẩy sự đoàn kết dân tộc.
avoid ideologizing the data; let the facts speak for themselves.
Tránh xuyên tạc dữ liệu; hãy để sự thật tự nói lên.
the professor warned against ideologizing the research process for personal gain.
Giáo sư cảnh báo về việc xuyên tạc quá trình nghiên cứu vì lợi ích cá nhân.
it's important to analyze events objectively, rather than ideologizing them.
Điều quan trọng là phải phân tích các sự kiện một cách khách quan, thay vì xuyên tạc chúng.
the report cautioned against ideologizing the analysis of economic trends.
Báo cáo cảnh báo về việc xuyên tạc phân tích các xu hướng kinh tế.
he was accused of ideologizing the legal system to favor his political party.
Ông bị cáo buộc đã xuyên tạc hệ thống pháp luật để ưu ái đảng phái chính trị của mình.
the study aimed to identify instances of ideologizing within the media landscape.
Nghiên cứu nhằm mục đích xác định các trường hợp xuyên tạc trong bối cảnh truyền thông.
we must resist the urge to ideologize our understanding of cultural differences.
Chúng ta phải chống lại sự thôi thúc xuyên tạc sự hiểu biết của chúng ta về những khác biệt văn hóa.
ideologizing history
Viet hóa lịch sử
ideologizing narratives
Viet hóa các tường thuật
ideologizing power
Viet hóa quyền lực
ideologizing discourse
Viet hóa diễn ngôn
ideologizing practices
Viet hóa các phương pháp
ideologizing the nation
Viet hóa quốc gia
ideologizing experience
Viet hóa kinh nghiệm
ideologizing subjects
Viet hóa các chủ thể
ideologizing worldviews
Viet hóa các quan điểm thế giới
ideologizing social
Viet hóa xã hội
the historian accused the author of ideologizing history to fit a particular narrative.
Nhà sử học cáo buộc tác giả đã xuyên tạc lịch sử để phù hợp với một câu chuyện nhất định.
it's easy to fall into the trap of ideologizing complex issues into simple binaries.
Dễ dàng rơi vào bẫy của việc đơn giản hóa các vấn đề phức tạp thành nhị phân đơn giản.
we need to be wary of ideologizing scientific findings to support pre-existing beliefs.
Chúng ta cần phải thận trọng với việc xuyên tạc các phát hiện khoa học để ủng hộ những niềm tin đã có sẵn.
the government was criticized for ideologizing education to promote national unity.
Chính phủ bị chỉ trích vì đã xuyên tạc giáo dục để thúc đẩy sự đoàn kết dân tộc.
avoid ideologizing the data; let the facts speak for themselves.
Tránh xuyên tạc dữ liệu; hãy để sự thật tự nói lên.
the professor warned against ideologizing the research process for personal gain.
Giáo sư cảnh báo về việc xuyên tạc quá trình nghiên cứu vì lợi ích cá nhân.
it's important to analyze events objectively, rather than ideologizing them.
Điều quan trọng là phải phân tích các sự kiện một cách khách quan, thay vì xuyên tạc chúng.
the report cautioned against ideologizing the analysis of economic trends.
Báo cáo cảnh báo về việc xuyên tạc phân tích các xu hướng kinh tế.
he was accused of ideologizing the legal system to favor his political party.
Ông bị cáo buộc đã xuyên tạc hệ thống pháp luật để ưu ái đảng phái chính trị của mình.
the study aimed to identify instances of ideologizing within the media landscape.
Nghiên cứu nhằm mục đích xác định các trường hợp xuyên tạc trong bối cảnh truyền thông.
we must resist the urge to ideologize our understanding of cultural differences.
Chúng ta phải chống lại sự thôi thúc xuyên tạc sự hiểu biết của chúng ta về những khác biệt văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay