immixibility

[Mỹ]/ˌɪmɪksɪˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪmɪksɪˈbɪlɪti/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không thể trộn lẫn; sự không thể hoặc không muốn trộn lẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

complete immixibility

không trộn lẫn hoàn toàn

molecular immixibility

không trộn lẫn phân tử

chemical immixibility

không trộn lẫn hóa học

structural immixibility

không trộn lẫn cấu trúc

thermal immixibility

không trộn lẫn nhiệt

material immixibility

không trộn lẫn vật liệu

liquid immixibility

không trộn lẫn chất lỏng

oil immixibility

không trộn lẫn dầu

polymer immixibility

không trộn lẫn polymer

inherent immixibility

không trộn lẫn bẩm sinh

Câu ví dụ

oil and water immixibility is a fundamental concept in chemistry that children learn early.

Khái niệm không trộn lẫn giữa dầu và nước là một khái niệm cơ bản trong hóa học mà trẻ em học sớm.

scientists studied the immixibility limit between the two polymers to determine their compatibility.

Những nhà khoa học đã nghiên cứu giới hạn không trộn lẫn giữa hai loại polymer để xác định tính tương thích của chúng.

the immixibility gap in the alloy system caused significant problems during manufacturing.

Khoảng không trộn lẫn trong hệ hợp kim đã gây ra những vấn đề đáng kể trong quá trình sản xuất.

complete immixibility was observed when the temperature dropped below the critical threshold.

Hiện tượng không trộn lẫn hoàn toàn được quan sát khi nhiệt độ giảm xuống dưới ngưỡng tới hạn.

the immixibility test revealed that the two liquids cannot form a homogeneous mixture.

Thử nghiệm không trộn lẫn cho thấy hai chất lỏng không thể tạo thành một hỗn hợp đồng nhất.

engineers must consider the immixibility behavior of these materials before assembly.

Kỹ sư phải xem xét hành vi không trộn lẫn của các vật liệu này trước khi lắp ráp.

partial immixibility occurs in some polymer blends under specific conditions.

Không trộn lẫn một phần xảy ra trong một số hỗn hợp polymer dưới điều kiện cụ thể.

the immixibility curve shows how the solubility changes with temperature.

Đồ thị không trộn lẫn cho thấy cách độ tan thay đổi theo nhiệt độ.

this phenomenon demonstrates the immixibility of hydrocarbons with aqueous solutions.

Hiện tượng này minh họa tính không trộn lẫn của các hydrocarbon với các dung dịch nước.

the immixibility region in the phase diagram indicates where phase separation occurs.

Khu vực không trộn lẫn trong sơ đồ pha chỉ ra nơi xảy ra tách pha.

researchers discovered new immixibility properties in this novel material system.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các tính chất không trộn lẫn mới trong hệ thống vật liệu mới này.

understanding immixibility is crucial for designing effective emulsion formulations.

Hiểu biết về tính không trộn lẫn là rất quan trọng để thiết kế các công thức nhũ tương hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay