inbreeds strongly
Vietnamese_translation
where inbreeds
Vietnamese_translation
who inbreeds
Vietnamese_translation
when inbreeds
Vietnamese_translation
how inbreeds
Vietnamese_translation
some rural communities inbred to maintain family lines and traditions.
Một số cộng đồng nông thôn kết hôn cận huyết để duy trì các dòng họ và truyền thống.
the practice of inbreeding can lead to genetic defects in offspring.
Thực tiễn hôn nhân cận huyết có thể dẫn đến các khuyết tật di truyền ở con cái.
historically, royal families sometimes inbred to preserve their lineage.
Lịch sử cho thấy, các gia đình hoàng tộc đôi khi kết hôn cận huyết để bảo tồn dòng dõi của họ.
genetic counselors warn against the risks associated with inbreeding.
Các chuyên gia tư vấn di truyền cảnh báo về những rủi ro liên quan đến hôn nhân cận huyết.
inbreeding depression can significantly reduce a population's fitness.
Suy giảm do hôn nhân cận huyết có thể làm giảm đáng kể khả năng thích nghi của một quần thể.
the study examined the prevalence of inbreeding in isolated populations.
Nghiên cứu đã kiểm tra sự phổ biến của hôn nhân cận huyết trong các quần thể cô lập.
farmers sometimes inbred livestock to fix desirable traits in their herds.
Người nông dân đôi khi kết hôn cận huyết với gia súc để cố định các đặc điểm mong muốn trong đàn của họ.
inbreeding increases the likelihood of recessive genetic disorders appearing.
Hôn nhân cận huyết làm tăng khả năng xuất hiện các rối loạn di truyền lặn.
the consequences of inbreeding can be devastating for small populations.
Hậu quả của hôn nhân cận huyết có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho các quần thể nhỏ.
researchers investigated the impact of inbreeding on animal health.
Các nhà nghiên cứu đã điều tra tác động của hôn nhân cận huyết đến sức khỏe động vật.
many cultures discourage inbreeding due to ethical and health concerns.
Nhiều nền văn hóa không khuyến khích hôn nhân cận huyết vì những lo ngại về đạo đức và sức khỏe.
the genetic diversity is reduced when populations inbreed.
Đa dạng di truyền bị giảm khi các quần thể kết hôn cận huyết.
inbreeds strongly
Vietnamese_translation
where inbreeds
Vietnamese_translation
who inbreeds
Vietnamese_translation
when inbreeds
Vietnamese_translation
how inbreeds
Vietnamese_translation
some rural communities inbred to maintain family lines and traditions.
Một số cộng đồng nông thôn kết hôn cận huyết để duy trì các dòng họ và truyền thống.
the practice of inbreeding can lead to genetic defects in offspring.
Thực tiễn hôn nhân cận huyết có thể dẫn đến các khuyết tật di truyền ở con cái.
historically, royal families sometimes inbred to preserve their lineage.
Lịch sử cho thấy, các gia đình hoàng tộc đôi khi kết hôn cận huyết để bảo tồn dòng dõi của họ.
genetic counselors warn against the risks associated with inbreeding.
Các chuyên gia tư vấn di truyền cảnh báo về những rủi ro liên quan đến hôn nhân cận huyết.
inbreeding depression can significantly reduce a population's fitness.
Suy giảm do hôn nhân cận huyết có thể làm giảm đáng kể khả năng thích nghi của một quần thể.
the study examined the prevalence of inbreeding in isolated populations.
Nghiên cứu đã kiểm tra sự phổ biến của hôn nhân cận huyết trong các quần thể cô lập.
farmers sometimes inbred livestock to fix desirable traits in their herds.
Người nông dân đôi khi kết hôn cận huyết với gia súc để cố định các đặc điểm mong muốn trong đàn của họ.
inbreeding increases the likelihood of recessive genetic disorders appearing.
Hôn nhân cận huyết làm tăng khả năng xuất hiện các rối loạn di truyền lặn.
the consequences of inbreeding can be devastating for small populations.
Hậu quả của hôn nhân cận huyết có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho các quần thể nhỏ.
researchers investigated the impact of inbreeding on animal health.
Các nhà nghiên cứu đã điều tra tác động của hôn nhân cận huyết đến sức khỏe động vật.
many cultures discourage inbreeding due to ethical and health concerns.
Nhiều nền văn hóa không khuyến khích hôn nhân cận huyết vì những lo ngại về đạo đức và sức khỏe.
the genetic diversity is reduced when populations inbreed.
Đa dạng di truyền bị giảm khi các quần thể kết hôn cận huyết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay