indexicality

[Mỹ]/[ˌɪnˈdɛksɪələti]/
[Anh]/[ˌɪnˈdɛksɪələti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất của biểu thức ngôn ngữ mà nghĩa của nó phụ thuộc vào ngữ cảnh sử dụng; phẩm chất của việc chỉ định.

Cụm từ & Cách kết hợp

indexicality analysis

phân tích chỉ số

demonstrating indexicality

chứng minh tính chỉ số

indexicality shifts

sự dịch chuyển chỉ số

studying indexicality

nghiên cứu về tính chỉ số

indexicality markers

các dấu chỉ số

understanding indexicality

hiểu về tính chỉ số

examining indexicality

khám phá tính chỉ số

indexicality features

các đặc điểm của tính chỉ số

exploiting indexicality

khiến tính chỉ số trở nên hữu ích

Câu ví dụ

the study explored the indexicality of language in online communities.

Nghiên cứu khám phá tính chỉ số của ngôn ngữ trong các cộng đồng trực tuyến.

understanding indexicality is crucial for analyzing conversational dynamics.

Hiểu được tính chỉ số rất quan trọng để phân tích động lực giao hội thoại.

indexicality allows speakers to negotiate meaning and social roles.

Tính chỉ số cho phép người nói thương lượng ý nghĩa và vai trò xã hội.

the use of slang demonstrates a clear case of indexicality.

Việc sử dụng tiếng lóng cho thấy một trường hợp rõ ràng của tính chỉ số.

we examined how indexicality shapes identity construction online.

Chúng tôi đã xem xét cách tính chỉ số định hình việc xây dựng danh tính trực tuyến.

the research focused on the indexicality of pronouns in discourse.

Nghiên cứu tập trung vào tính chỉ số của đại từ trong diễn ngôn.

indexicality contributes to the subtle nuances of communication.

Tính chỉ số đóng góp vào những sắc thái tinh tế của giao tiếp.

analyzing indexicality can reveal power dynamics within groups.

Phân tích tính chỉ số có thể tiết lộ các động lực quyền lực trong các nhóm.

the concept of indexicality is central to linguistic anthropology.

Khái niệm về tính chỉ số là trung tâm của nhân học ngôn ngữ.

we investigated the indexicality of laughter in different contexts.

Chúng tôi đã điều tra tính chỉ số của tiếng cười trong các bối cảnh khác nhau.

the speaker's tone of voice carried significant indexicality.

Giọng điệu của người nói mang một tính chỉ số đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay