interchain

[Mỹ]/[ˈɪntəːtʃeɪn]/
[Anh]/[ˈɪntərˌtʃeɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuỗi kết nối hai trở lên các chuỗi riêng biệt.
adj. Kết nối hoặc liên quan đến hai trở lên các chuỗi.

Cụm từ & Cách kết hợp

interchain linkage

liên kết giữa các chuỗi

interchain interactions

sự tương tác giữa các chuỗi

interchain spacing

khoảng cách giữa các chuỗi

interchain distance

khoảng cách giữa các chuỗi

interchain network

mạng lưới giữa các chuỗi

interchain structure

cấu trúc giữa các chuỗi

analyzing interchain

phân tích liên chuỗi

modifying interchain

sửa đổi liên chuỗi

interchain behavior

hành vi liên chuỗi

complex interchain

liên chuỗi phức tạp

Câu ví dụ

the interchain communication protocol needs further refinement.

Giao thức liên chuỗi cần được tinh chỉnh thêm.

we are exploring an interchain bridge for seamless asset transfers.

Chúng tôi đang khám phá một cầu nối liên chuỗi để chuyển tài sản liền mạch.

interchain operability is crucial for a thriving blockchain ecosystem.

Khả năng tương tác liên chuỗi rất quan trọng cho một hệ sinh thái blockchain phát triển mạnh.

the interchain exchange allows users to swap tokens across different chains.

Sàn giao dịch liên chuỗi cho phép người dùng trao đổi token trên các chuỗi khác nhau.

interchain governance models are emerging to address shared challenges.

Các mô hình quản trị liên chuỗi đang nổi lên để giải quyết các thách thức chung.

successful interchain collaboration requires standardized messaging formats.

Sự hợp tác liên chuỗi thành công đòi hỏi các định dạng nhắn tin tiêu chuẩn hóa.

the team is developing an interchain oracle for reliable data feeds.

Đội ngũ đang phát triển một oracle liên chuỗi để cung cấp dữ liệu đáng tin cậy.

interchain security is a top priority for all participating networks.

Bảo mật liên chuỗi là ưu tiên hàng đầu của tất cả các mạng lưới tham gia.

the interchain application leverages multiple blockchains for enhanced functionality.

Ứng dụng liên chuỗi tận dụng nhiều blockchain để tăng cường chức năng.

we analyzed the interchain transaction volume across several networks.

Chúng tôi đã phân tích khối lượng giao dịch liên chuỗi trên nhiều mạng lưới.

the interchain standard aims to promote interoperability and scalability.

Tiêu chuẩn liên chuỗi nhằm thúc đẩy khả năng tương tác và khả năng mở rộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay