intraepidermal

[Mỹ]/[ˌɪntrəˈiːdəməl]/
[Anh]/[ˌɪntrəˈiːdərˌməl]/

Dịch

adj. Nằm hoặc xảy ra trong lớp biểu bì; Liên quan đến cấu trúc hoặc quá trình trong lớp biểu bì.

Cụm từ & Cách kết hợp

intraepidermal nevus

viêm nang lông nội thượng bì

intraepidermal cleft

khe nội thượng bì

intraepidermal proliferation

sự phát triển nội thượng bì

intraepidermal nests

những tổ chức nội thượng bì

intraepidermal location

vị trí nội thượng bì

intraepidermal structures

các cấu trúc nội thượng bì

showing intraepidermal

cho thấy nội thượng bì

intraepidermal component

thành phần nội thượng bì

intraepidermal growth

sự phát triển nội thượng bì

containing intraepidermal

chứa nội thượng bì

Câu ví dụ

the intraepidermal nevus was small and asymptomatic.

viêm nang lông nội biểu bì nhỏ và không triệu chứng.

intraepidermal nevi are common benign skin lesions.

viêm nang lông nội biểu bì là các tổn thương da lành tính phổ biến.

we observed a solitary intraepidermal nevus on her back.

chúng tôi quan sát thấy một khối viêm nang lông nội biểu bì đơn độc ở lưng cô ấy.

the biopsy confirmed the lesion was an intraepidermal nevus.

phẫu thuật sinh thiết xác nhận tổn thương là một khối viêm nang lông nội biểu bì.

intraepidermal nevi typically do not require treatment.

viêm nang lông nội biểu bì thường không cần điều trị.

the dermatologist recommended monitoring the intraepidermal lesion.

chuyên gia da liễu khuyên theo dõi tổn thương viêm nang lông nội biểu bì.

intraepidermal nevi can occasionally darken with sun exposure.

viêm nang lông nội biểu bì có thể thỉnh thoảng tối màu hơn khi tiếp xúc ánh nắng.

atypical intraepidermal nevi warrant further investigation.

viêm nang lông nội biểu bì bất thường cần được điều tra thêm.

the patient had multiple intraepidermal nevi on their arms.

bệnh nhân có nhiều khối viêm nang lông nội biểu bì trên cánh tay.

intraepidermal nevi are often discovered incidentally.

viêm nang lông nội biểu bì thường được phát hiện tình cờ.

we documented the presence of an intraepidermal nevus.

chúng tôi ghi nhận sự hiện diện của một khối viêm nang lông nội biểu bì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay