isogeneic

[Mỹ]/ˌaɪsəʊˈdʒiːnɪk/
[Anh]/ˌaɪsoʊˈdʒiːnɪk/

Dịch

adj.có cùng cấu trúc di truyền

Cụm từ & Cách kết hợp

isogeneic transplant

ghép đồng gen

isogeneic cells

tế bào đồng gen

isogeneic model

mô hình đồng gen

isogeneic tissue

mô đồng gen

isogeneic donor

người hiến đồng gen

isogeneic strain

nguyên chủng đồng gen

isogeneic mice

chuột đồng gen

isogeneic graft

mô ghép đồng gen

isogeneic lines

dòng đồng gen

isogeneic reaction

phản ứng đồng gen

Câu ví dụ

the isogeneic graft was successful in the transplant.

bản ghép đồng loại đã thành công trong quá trình cấy ghép.

researchers studied isogeneic cell lines for their potential in therapy.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các dòng tế bào đồng loại về tiềm năng của chúng trong liệu pháp.

isogeneic models are often used in cancer research.

các mô hình đồng loại thường được sử dụng trong nghiên cứu ung thư.

the isogeneic nature of the samples ensured reliable results.

tính chất đồng loại của các mẫu đã đảm bảo kết quả đáng tin cậy.

isogeneic tissues can reduce the risk of rejection.

các mô đồng loại có thể làm giảm nguy cơ thải ghép.

they developed isogeneic mouse models to test the hypothesis.

họ đã phát triển các mô hình chuột đồng loại để kiểm tra giả thuyết.

isogeneic transplants are less likely to cause complications.

các ca cấy ghép đồng loại ít có khả năng gây ra các biến chứng.

the study highlighted the advantages of isogeneic cells.

nghiên cứu đã làm nổi bật những ưu điểm của tế bào đồng loại.

using isogeneic strains can improve experimental accuracy.

việc sử dụng các dòng đồng loại có thể cải thiện độ chính xác của thí nghiệm.

isogeneic relationships are crucial for understanding genetic diseases.

mối quan hệ đồng loại rất quan trọng để hiểu các bệnh di truyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay