libidinously

[Mỹ]/lɪˈbɪdɪnəsli/
[Anh]/lɪˈbɪdɪnəsli/

Dịch

adv. theo cách đầy dục vọng; với ham muốn tình dục mạnh mẽ; đầy dục tình.

Cụm từ & Cách kết hợp

libidinously inclined

Vietnamese_translation

libidinously described

Vietnamese_translation

libidinously portrayed

Vietnamese_translation

libidinously depicted

Vietnamese_translation

libidinously behaved

Vietnamese_translation

libidinously acting

Vietnamese_translation

libidinously staring

Vietnamese_translation

libidinously looking

Vietnamese_translation

libidinously gestured

Vietnamese_translation

libidinously whispered

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he stared libidinously at the actress on stage, his eyes following her every movement.

Anh ta nhìn cô diễn viên trên sân khấu một cách đầy ham muốn, mắt anh ta theo dõi mọi cử động của cô.

she smiled libidinously, her eyes promising desires unspoken.

Cô ấy mỉm cười đầy ham muốn, đôi mắt cô hứa hẹn những ham muốn chưa nói ra.

the characters in the controversial novel interact libidinously throughout its pages.

Những nhân vật trong tiểu thuyết gây tranh cãi tương tác đầy ham muốn trong suốt các trang của nó.

he pursued her libidinously despite clear indications of her disinterest.

Anh ta theo đuổi cô ấy một cách đầy ham muốn mặc dù có những dấu hiệu rõ ràng về sự không quan tâm của cô ấy.

the ancient marble statues depicted figures posed libidinously in eternal embrace.

Những bức tượng đá cẩm thạch cổ đại mô tả những hình ảnh tạo dáng đầy ham muốn trong vòng tay vĩnh cửu.

she described her passions libidinously in letters to her secret lover.

Cô ấy mô tả những đam mê của mình một cách đầy ham muốn trong những lá thư gửi cho người tình bí mật của cô.

the villain libidinously plotted to capture the unsuspecting princess.

Kẻ phản diện âm mưu bắt cóc nàng công chúa ngây thơ một cách đầy ham muốn.

he libidinously eyed the mysterious guest across the crowded ballroom.

Anh ta nhìn lén người khách bí ẩn ở phía bên kia phòng khiêu vũ đông đúc một cách đầy ham muốn.

the romantic poet wrote libidinously about forbidden attractions in his verses.

Nhà thơ lãng mạn viết về những sự hấp dẫn bị cấm đoán một cách đầy ham muốn trong những vần thơ của mình.

a stranger smiled libidinously as he approached her in the dimly lit cafe.

Một người xa lạ mỉm cười đầy ham muốn khi anh ta tiến lại gần cô trong quán cà phê ánh sáng yếu ớt.

the protagonist behaves libidinously throughout the scandalous narrative, ignoring all moral boundaries.

Nhân vật chính cư xử đầy ham muốn trong suốt câu chuyện scandal, phớt lờ mọi ranh giới đạo đức.

the controversial artwork libidinously captures raw human passion and desire.

Tác phẩm nghệ thuật gây tranh cãi nắm bắt một cách đầy ham muốn niềm đam mê và ham muốn thô ráp của con người.

he libidinously whispered promises he never intended to keep into her willing ear.

Anh ta thì thầm những lời hứa anh ta không bao giờ định giữ vào tai cô ấy một cách đầy ham muốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay