logophobia

[Mỹ]/[ˈlɒɡəfəʊbɪə]/
[Anh]/[ˈlɑːɡəfoʊbiə]/

Dịch

n. Sợ nói trước đám đông hoặc nói trước người khác; Một loại rối loạn lo âu xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

logophobia sufferers

những người mắc chứng logophobia

experiencing logophobia

đang trải qua chứng logophobia

logophobia assessment

đánh giá logophobia

overcoming logophobia

vượt qua logophobia

logophobia treatment

điều trị logophobia

severe logophobia

logophobia nghiêm trọng

logophobia symptoms

triệu chứng logophobia

child logophobia

logophobia ở trẻ em

logophobia test

kiểm tra logophobia

managing logophobia

quản lý logophobia

Câu ví dụ

she suffers from logophobia and avoids lengthy discussions about logic.

Cô ấy bị mắc chứng logophobia và tránh những cuộc tranh luận dài về logic.

his logophobia made it difficult for him to participate in philosophical debates.

Chứng logophobia của anh ấy khiến anh ấy khó tham gia vào các tranh luận triết học.

the therapist suggested techniques to manage her debilitating logophobia.

Bác sĩ tâm lý đã đề xuất các kỹ thuật để quản lý chứng logophobia tàn phá của cô ấy.

logophobia can significantly impact a person's ability to learn and reason.

Logophobia có thể ảnh hưởng đáng kể đến khả năng học tập và suy luận của một người.

understanding the root of his logophobia was crucial for effective treatment.

Hiểu rõ nguyên nhân của chứng logophobia ở anh ấy là rất quan trọng cho điều trị hiệu quả.

despite his logophobia, he excelled in creative writing and poetry.

Dù mắc chứng logophobia, anh ấy vẫn xuất sắc trong viết sáng tạo và thơ ca.

the fear associated with logophobia prevented him from pursuing a career in law.

Nỗi sợ liên quan đến logophobia đã ngăn cản anh ấy theo đuổi sự nghiệp trong ngành luật.

cognitive behavioral therapy can be helpful in overcoming logophobia.

Liệu pháp hành vi nhận thức có thể hữu ích trong việc vượt qua logophobia.

her logophobia stemmed from a negative experience in a logic class.

Chứng logophobia của cô ấy bắt nguồn từ trải nghiệm tiêu cực trong một lớp học logic.

he tried to conceal his logophobia from his colleagues and friends.

Anh ấy cố gắng giấu chứng logophobia của mình khỏi đồng nghiệp và bạn bè.

the study explored the correlation between logophobia and anxiety levels.

Nghiên cứu đã khám phá mối tương quan giữa logophobia và mức độ lo âu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay