measurement-based

[Mỹ]/[ˈmeʒərmənt beɪst]/
[Anh]/[ˈmeʒərment beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên hoặc dựa vào các phép đo; sử dụng các phép đo làm nguồn thông tin hoặc dữ liệu chính; liên quan đến các kỹ thuật hoặc hệ thống dựa trên phép đo.

Cụm từ & Cách kết hợp

measurement-based design

thiết kế dựa trên đo lường

measurement-based assessment

đánh giá dựa trên đo lường

measurement-based approach

phương pháp dựa trên đo lường

measurement-based system

hệ thống dựa trên đo lường

measurement-based feedback

phản hồi dựa trên đo lường

measurement-based analysis

phân tích dựa trên đo lường

being measurement-based

là việc dựa trên đo lường

measurement-based learning

học tập dựa trên đo lường

measurement-based decisions

quyết định dựa trên đo lường

measurement-based data

dữ liệu dựa trên đo lường

Câu ví dụ

the measurement-based approach proved more accurate than traditional methods.

Phương pháp dựa trên đo lường đã chứng minh được chính xác hơn các phương pháp truyền thống.

we adopted a measurement-based system for tracking customer satisfaction.

Chúng tôi đã áp dụng hệ thống dựa trên đo lường để theo dõi sự hài lòng của khách hàng.

the project utilized a measurement-based evaluation framework.

Dự án đã sử dụng khung đánh giá dựa trên đo lường.

our decision-making process is heavily measurement-based.

Quy trình ra quyết định của chúng tôi chủ yếu dựa trên đo lường.

the company’s strategy is fundamentally measurement-based and data-driven.

Chiến lược của công ty hoàn toàn dựa trên đo lường và dữ liệu.

we need a more measurement-based understanding of the problem.

Chúng tôi cần một hiểu biết dựa trên đo lường hơn về vấn đề này.

the team implemented a measurement-based feedback system.

Đội ngũ đã triển khai hệ thống phản hồi dựa trên đo lường.

the study employed a rigorous measurement-based methodology.

Nghiên cứu đã sử dụng phương pháp luận dựa trên đo lường nghiêm ngặt.

the new policy is entirely measurement-based, with clear kpis.

Chính sách mới hoàn toàn dựa trên đo lường, với các chỉ số hiệu suất rõ ràng.

we are transitioning to a more measurement-based performance review system.

Chúng tôi đang chuyển đổi sang hệ thống đánh giá hiệu suất dựa trên đo lường hơn.

the analysis relied on a robust measurement-based dataset.

Phân tích dựa trên bộ dữ liệu đo lường vững chắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay