melodiousnesses

[Mỹ]/məˈləʊdiəsnəsɪz/
[Anh]/məˈloʊdiəsnəsɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái của việc êm tai; cụ thể, một dạng số nhiều thay thế.

Câu ví dụ

the composer explored the various melodiousnesses found in folk music traditions from different regions.

Nhạc sĩ đã khám phá các sắc thái giai điệu đa dạng được tìm thấy trong các truyền thống âm nhạc dân gian từ các khu vực khác nhau.

musicologists have documented the unique melodiousnesses that distinguish baroque compositions from classical works.

Các nhà âm nhạc học đã ghi chép lại những sắc thái giai điệu độc đáo phân biệt các tác phẩm Baroque với các tác phẩm cổ điển.

the choir demonstrated remarkable melodiousnesses in their performance of renaissance polyphony.

Đoàn ca sĩ đã thể hiện những sắc thái giai điệu ấn tượng trong màn trình diễn các khúc ca đa thanh thời Phục hưng.

critics praised the subtle melodiousnesses woven throughout the symphony's complex harmonies.

Các nhà phê bình khen ngợi những sắc thái giai điệu tinh tế được đan xen trong các hòa âm phức tạp của bản giao hưởng.

the recording captures the exquisite melodiousnesses of traditional chinese instruments with remarkable clarity.

Bản thu âm nắm bắt được những sắc thái giai điệu tinh xảo của các nhạc cụ truyền thống Trung Quốc với độ rõ ràng đáng kinh ngạc.

ethnomusicologists study the distinct melodiousnesses that characterize regional musical styles.

Các nhà ethnomusicology nghiên cứu những sắc thái giai điệu riêng biệt xác định các phong cách âm nhạc khu vực.

the musician's technique allowed her to express multiple melodiousnesses within a single movement.

Kỹ thuật của nhạc sĩ cho phép cô thể hiện nhiều sắc thái giai điệu trong một chuyển động duy nhất.

the album showcases the various melodiousnesses achievable through experimental vocal techniques.

Album này trình bày các sắc thái giai điệu đa dạng có thể đạt được thông qua các kỹ thuật thanh nhạc thực nghiệm.

students of music theory analyze the structural elements that create different melodiousnesses.

Các sinh viên nghiên cứu lý thuyết âm nhạc phân tích các yếu tố cấu trúc tạo ra các sắc thái giai điệu khác nhau.

the concert highlighted the diverse melodiousnesses present in contemporary experimental compositions.

Trận nhạc làm nổi bật các sắc thái giai điệu đa dạng hiện diện trong các tác phẩm thực nghiệm đương đại.

the professor explained how historical context influences the development of specific melodiousnesses.

Giáo sư đã giải thích cách bối cảnh lịch sử ảnh hưởng đến sự phát triển của các sắc thái giai điệu cụ thể.

audio engineers work to preserve the authentic melodiousnesses of acoustic instruments in digital recordings.

Các kỹ sư âm thanh làm việc để bảo tồn các sắc thái giai điệu chân thực của các nhạc cụ acoustic trong các bản ghi âm kỹ thuật số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay