milites

[Mỹ]//mɪˈliːtiːz//
[Anh]//mɪˈliːtiːz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. binh sĩ; hiệp sĩ (trong hệ thống phong kiến)

Câu ví dụ

milites romani in castris dormiverunt ante proelium.

Quân La Mã đã ngủ trong các trại trước trận chiến.

milites fortis contra hostes dimicaverunt.

Quân mạnh đã chiến đấu chống lại kẻ thù.

milites ducti a duce sapienti vicerunt.

Quân được chỉ huy bởi một người lãnh đạo khôn ngoan đã chiến thắng.

milites armati ad urbem custodierunt.

Quân được trang bị đã canh giữ thành phố.

milites fideles imperatori serviverunt.

Quân trung thành đã phục vụ hoàng đế.

milites experientes in bello multi viderunt.

Quân có kinh nghiệm đã thấy nhiều trận chiến.

milites validi onera magna portaverunt.

Quân mạnh mẽ đã mang theo những gánh nặng lớn.

milites pro patria mortui sunt gloriam.

Quân đã chết vì Tổ quốc để giành vinh quang.

milites summi selecti sunt ex omnibus.

Quân cao cấp đã được chọn từ tất cả.

milites in acie steterunt firmiter.

Quân đã đứng vững trên chiến trường.

milites hostium ceperunt et vinculis vincti sunt.

Quân đã bắt giữ kẻ thù và bị trói bằng dây xích.

milites laudati sunt pro virtute eorum.

Quân đã được khen ngợi vì lòng dũng cảm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay