pros and minuses
đắc điểm và nhược điểm
minuses and pluses
nhược điểm và ưu điểm
minuses outweigh benefits
nhược điểm lớn hơn lợi ích
list of minuses
danh sách các nhược điểm
consider the minuses
cân nhắc các nhược điểm
minuses to consider
những nhược điểm cần cân nhắc
minuses involved
những nhược điểm liên quan
minuses of change
những nhược điểm của sự thay đổi
minuses in decision
những nhược điểm trong quyết định
weighing minuses
cân nhắc các nhược điểm
there are many minuses to living in a big city.
Có rất nhiều mặt tiêu cực khi sống ở thành phố lớn.
we need to weigh the minuses against the benefits.
Chúng ta cần cân nhắc những mặt tiêu cực so với lợi ích.
one of the minuses of this job is the long hours.
Một trong những mặt tiêu cực của công việc này là giờ làm việc dài.
he listed the minuses of the proposal during the meeting.
Anh ấy đã liệt kê những mặt tiêu cực của đề xuất trong cuộc họp.
despite its minuses, many people still choose to live here.
Bất chấp những mặt tiêu cực, nhiều người vẫn chọn sống ở đây.
we should consider the minuses before making a decision.
Chúng ta nên cân nhắc những mặt tiêu cực trước khi đưa ra quyết định.
the minuses of the plan were clear to everyone.
Những mặt tiêu cực của kế hoạch là rõ ràng với tất cả mọi người.
she pointed out the minuses of the new policy.
Cô ấy đã chỉ ra những mặt tiêu cực của chính sách mới.
understanding the minuses can help in planning better.
Hiểu được những mặt tiêu cực có thể giúp lên kế hoạch tốt hơn.
he accepted the job despite its minuses.
Anh ấy chấp nhận công việc bất chấp những mặt tiêu cực của nó.
pros and minuses
đắc điểm và nhược điểm
minuses and pluses
nhược điểm và ưu điểm
minuses outweigh benefits
nhược điểm lớn hơn lợi ích
list of minuses
danh sách các nhược điểm
consider the minuses
cân nhắc các nhược điểm
minuses to consider
những nhược điểm cần cân nhắc
minuses involved
những nhược điểm liên quan
minuses of change
những nhược điểm của sự thay đổi
minuses in decision
những nhược điểm trong quyết định
weighing minuses
cân nhắc các nhược điểm
there are many minuses to living in a big city.
Có rất nhiều mặt tiêu cực khi sống ở thành phố lớn.
we need to weigh the minuses against the benefits.
Chúng ta cần cân nhắc những mặt tiêu cực so với lợi ích.
one of the minuses of this job is the long hours.
Một trong những mặt tiêu cực của công việc này là giờ làm việc dài.
he listed the minuses of the proposal during the meeting.
Anh ấy đã liệt kê những mặt tiêu cực của đề xuất trong cuộc họp.
despite its minuses, many people still choose to live here.
Bất chấp những mặt tiêu cực, nhiều người vẫn chọn sống ở đây.
we should consider the minuses before making a decision.
Chúng ta nên cân nhắc những mặt tiêu cực trước khi đưa ra quyết định.
the minuses of the plan were clear to everyone.
Những mặt tiêu cực của kế hoạch là rõ ràng với tất cả mọi người.
she pointed out the minuses of the new policy.
Cô ấy đã chỉ ra những mặt tiêu cực của chính sách mới.
understanding the minuses can help in planning better.
Hiểu được những mặt tiêu cực có thể giúp lên kế hoạch tốt hơn.
he accepted the job despite its minuses.
Anh ấy chấp nhận công việc bất chấp những mặt tiêu cực của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay