miscalibrates

[Mỹ]/ˌmɪsˈkælɪbreɪts/
[Anh]/ˌmɪsˈkæləˌbreɪts/

Dịch

v. hiệu chỉnh sai; thực hiện hiệu chỉnh sai hoặc không chính xác (dạng thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít của miscalibrate)

Cụm từ & Cách kết hợp

constantly miscalibrates

liên tục mất căn chỉnh

easily miscalibrates

dễ bị mất căn chỉnh

sensor miscalibrates

cảm biến mất căn chỉnh

system miscalibrates

hệ thống mất căn chỉnh

device miscalibrates

thiết bị mất căn chỉnh

frequently miscalibrates

thường xuyên mất căn chỉnh

Câu ví dụ

the sensor miscalibrates when exposed to extreme temperatures.

Cảm biến bị mất khả năng hiệu chỉnh khi tiếp xúc với nhiệt độ khắc nghiệt.

the gps device often miscalibrates in urban canyons.

Thiết bị GPS thường bị mất khả năng hiệu chỉnh trong các hẻm núi đô thị.

the instrument miscalibrates after prolonged use.

Thiết bị bị mất khả năng hiệu chỉnh sau khi sử dụng lâu dài.

the scale miscalibrates if not properly zeroed.

Cân bị mất khả năng hiệu chỉnh nếu không được cân bằng đúng cách.

the software miscalibrates when updating the firmware.

Phần mềm bị mất khả năng hiệu chỉnh khi cập nhật firmware.

the thermometer miscalibrates at high altitudes.

Nhiệt kế bị mất khả năng hiệu chỉnh ở độ cao lớn.

the navigation system miscalibrates near large metal structures.

Hệ thống định vị bị mất khả năng hiệu chỉnh gần các cấu trúc kim loại lớn.

the balance beam miscalibrates with age and wear.

Cân thăng bằng bị mất khả năng hiệu chỉnh theo thời gian và hao mòn.

the pressure gauge miscalibrates under heavy loads.

Đồng hồ đo áp suất bị mất khả năng hiệu chỉnh dưới tải nặng.

the compass miscalibrates when exposed to magnetic fields.

La bàn bị mất khả năng hiệu chỉnh khi tiếp xúc với từ trường.

the camera autofocus miscalibrates in low light conditions.

Tự động lấy nét của máy ảnh bị mất khả năng hiệu chỉnh trong điều kiện ánh sáng yếu.

the fuel injector miscalibrates due to clogged filters.

Bộ phun nhiên liệu bị mất khả năng hiệu chỉnh do bộ lọc bị tắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay