mistimings

[US]/mɪsˈtaɪmɪŋz/
[UK]/mɪsˈtaɪmɪŋz/

Translation

n.lỗi trong việc lập lịch thời gian
v.hành động lập lịch thời gian không chính xác

Phrases & Collocations

mistimings matter

thời điểm không chính xác rất quan trọng

avoid mistimings

tránh thời điểm không chính xác

mistimings occur

thời điểm không chính xác xảy ra

correct mistimings

sửa các thời điểm không chính xác

identify mistimings

xác định thời điểm không chính xác

address mistimings

giải quyết các thời điểm không chính xác

minimize mistimings

giảm thiểu các thời điểm không chính xác

analyze mistimings

phân tích các thời điểm không chính xác

document mistimings

ghi lại các thời điểm không chính xác

report mistimings

báo cáo các thời điểm không chính xác

Example Sentences

his mistimings during the presentation led to confusion.

Những sự tính thời sai trong bài thuyết trình đã dẫn đến sự hiểu lầm.

we need to address the mistimings in our project schedule.

Chúng ta cần giải quyết những sự tính thời sai trong lịch trình dự án của chúng ta.

her mistimings in the dance routine were noticeable.

Những sự tính thời sai trong màn trình diễn khiêu vũ của cô ấy rất đáng chú ý.

mistimings can cause serious issues in team coordination.

Những sự tính thời sai có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng trong sự phối hợp của nhóm.

he learned from his mistimings and improved his skills.

Anh ấy đã học hỏi từ những sự tính thời sai của mình và cải thiện kỹ năng của mình.

there were several mistimings in the event planning.

Có một vài sự tính thời sai trong việc lập kế hoạch sự kiện.

the mistimings in the movie editing were distracting.

Những sự tính thời sai trong chỉnh sửa phim là gây mất tập trung.

she apologized for her mistimings during the meeting.

Cô ấy xin lỗi vì những sự tính thời sai của mình trong cuộc họp.

mistimings in communication can lead to misunderstandings.

Những sự tính thời sai trong giao tiếp có thể dẫn đến sự hiểu lầm.

they adjusted their strategy to minimize mistimings.

Họ đã điều chỉnh chiến lược của mình để giảm thiểu những sự tính thời sai.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now