modelable

[Mỹ]/ˈmɒdələb(ə)l/
[Anh]/ˈmɑːdələbəl/

Dịch

adj. có thể tạo mẫu hoặc định hình; phù hợp để tạo mẫu

Cụm từ & Cách kết hợp

easily modelable

dễ dàng mô hình hóa

highly modelable

rất dễ mô hình hóa

readily modelable

dễ dàng mô hình hóa

fully modelable

hoàn toàn có thể mô hình hóa

not modelable

không thể mô hình hóa

data modelable

dữ liệu có thể mô hình hóa

is modelable

có thể mô hình hóa

system modelable

hệ thống có thể mô hình hóa

behavior modelable

hành vi có thể mô hình hóa

modelable system

hệ thống có thể mô hình hóa

Câu ví dụ

the data is highly modelable using machine learning algorithms.

Dữ liệu có thể được mô hình hóa cao bằng các thuật toán học máy.

this phenomenon is not easily modelable with current mathematical frameworks.

Hiện tượng này không dễ dàng để mô hình hóa bằng các khuôn khổ toán học hiện tại.

complex systems are often more modelable than they initially appear.

Các hệ thống phức tạp thường dễ mô hình hóa hơn so với vẻ ngoài ban đầu.

the material properties make it highly modelable for engineering applications.

Các tính chất vật liệu khiến nó rất dễ mô hình hóa cho các ứng dụng kỹ thuật.

weather patterns are modelable to some extent with advanced technology.

Các kiểu thời tiết có thể được mô hình hóa ở một mức độ nhất định với công nghệ tiên tiến.

the behavior of gases is well-modelable through kinetic theory.

Hành vi của khí có thể được mô hình hóa tốt thông qua thuyết động học.

user preferences are modelable through collaborative filtering techniques.

Sở thích của người dùng có thể được mô hình hóa thông qua các kỹ thuật lọc hợp tác.

this algorithm makes the problem more modelable and solvable.

Thuật toán này giúp vấn đề dễ mô hình hóa và giải quyết hơn.

economic trends are modelable but require sophisticated statistical methods.

Xu hướng kinh tế có thể được mô hình hóa nhưng đòi hỏi các phương pháp thống kê phức tạp.

the software provides modelable components for rapid prototyping.

Phần mềm cung cấp các thành phần có thể mô hình hóa để tạo mẫu nhanh.

chemical reactions are modelable using quantum mechanical simulations.

Các phản ứng hóa học có thể được mô hình hóa bằng cách sử dụng các mô phỏng cơ học lượng tử.

traffic flow is modelable through computational models and simulations.

Lưu lượng giao thông có thể được mô hình hóa thông qua các mô hình và mô phỏng tính toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay