easily modelable
dễ dàng mô hình hóa
highly modelable
rất dễ mô hình hóa
readily modelable
dễ dàng mô hình hóa
fully modelable
hoàn toàn có thể mô hình hóa
not modelable
không thể mô hình hóa
data modelable
dữ liệu có thể mô hình hóa
is modelable
có thể mô hình hóa
system modelable
hệ thống có thể mô hình hóa
behavior modelable
hành vi có thể mô hình hóa
modelable system
hệ thống có thể mô hình hóa
the data is highly modelable using machine learning algorithms.
Dữ liệu có thể được mô hình hóa cao bằng các thuật toán học máy.
this phenomenon is not easily modelable with current mathematical frameworks.
Hiện tượng này không dễ dàng để mô hình hóa bằng các khuôn khổ toán học hiện tại.
complex systems are often more modelable than they initially appear.
Các hệ thống phức tạp thường dễ mô hình hóa hơn so với vẻ ngoài ban đầu.
the material properties make it highly modelable for engineering applications.
Các tính chất vật liệu khiến nó rất dễ mô hình hóa cho các ứng dụng kỹ thuật.
weather patterns are modelable to some extent with advanced technology.
Các kiểu thời tiết có thể được mô hình hóa ở một mức độ nhất định với công nghệ tiên tiến.
the behavior of gases is well-modelable through kinetic theory.
Hành vi của khí có thể được mô hình hóa tốt thông qua thuyết động học.
user preferences are modelable through collaborative filtering techniques.
Sở thích của người dùng có thể được mô hình hóa thông qua các kỹ thuật lọc hợp tác.
this algorithm makes the problem more modelable and solvable.
Thuật toán này giúp vấn đề dễ mô hình hóa và giải quyết hơn.
economic trends are modelable but require sophisticated statistical methods.
Xu hướng kinh tế có thể được mô hình hóa nhưng đòi hỏi các phương pháp thống kê phức tạp.
the software provides modelable components for rapid prototyping.
Phần mềm cung cấp các thành phần có thể mô hình hóa để tạo mẫu nhanh.
chemical reactions are modelable using quantum mechanical simulations.
Các phản ứng hóa học có thể được mô hình hóa bằng cách sử dụng các mô phỏng cơ học lượng tử.
traffic flow is modelable through computational models and simulations.
Lưu lượng giao thông có thể được mô hình hóa thông qua các mô hình và mô phỏng tính toán.
easily modelable
dễ dàng mô hình hóa
highly modelable
rất dễ mô hình hóa
readily modelable
dễ dàng mô hình hóa
fully modelable
hoàn toàn có thể mô hình hóa
not modelable
không thể mô hình hóa
data modelable
dữ liệu có thể mô hình hóa
is modelable
có thể mô hình hóa
system modelable
hệ thống có thể mô hình hóa
behavior modelable
hành vi có thể mô hình hóa
modelable system
hệ thống có thể mô hình hóa
the data is highly modelable using machine learning algorithms.
Dữ liệu có thể được mô hình hóa cao bằng các thuật toán học máy.
this phenomenon is not easily modelable with current mathematical frameworks.
Hiện tượng này không dễ dàng để mô hình hóa bằng các khuôn khổ toán học hiện tại.
complex systems are often more modelable than they initially appear.
Các hệ thống phức tạp thường dễ mô hình hóa hơn so với vẻ ngoài ban đầu.
the material properties make it highly modelable for engineering applications.
Các tính chất vật liệu khiến nó rất dễ mô hình hóa cho các ứng dụng kỹ thuật.
weather patterns are modelable to some extent with advanced technology.
Các kiểu thời tiết có thể được mô hình hóa ở một mức độ nhất định với công nghệ tiên tiến.
the behavior of gases is well-modelable through kinetic theory.
Hành vi của khí có thể được mô hình hóa tốt thông qua thuyết động học.
user preferences are modelable through collaborative filtering techniques.
Sở thích của người dùng có thể được mô hình hóa thông qua các kỹ thuật lọc hợp tác.
this algorithm makes the problem more modelable and solvable.
Thuật toán này giúp vấn đề dễ mô hình hóa và giải quyết hơn.
economic trends are modelable but require sophisticated statistical methods.
Xu hướng kinh tế có thể được mô hình hóa nhưng đòi hỏi các phương pháp thống kê phức tạp.
the software provides modelable components for rapid prototyping.
Phần mềm cung cấp các thành phần có thể mô hình hóa để tạo mẫu nhanh.
chemical reactions are modelable using quantum mechanical simulations.
Các phản ứng hóa học có thể được mô hình hóa bằng cách sử dụng các mô phỏng cơ học lượng tử.
traffic flow is modelable through computational models and simulations.
Lưu lượng giao thông có thể được mô hình hóa thông qua các mô hình và mô phỏng tính toán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay