simulatable

[Mỹ]/ˌsɪm.jəˈleɪ.tə.bəl/
[Anh]/ˌsɪm.jəˈleɪ.tə.bəl/

Dịch

adj. có khả năng mô phỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

simulatable systems

hệ thống có thể mô phỏng

simulatable models

các mô hình có thể mô phỏng

simulatable environments

các môi trường có thể mô phỏng

simulatable scenarios

các tình huống có thể mô phỏng

simulatable processes

các quy trình có thể mô phỏng

simulatable conditions

các điều kiện có thể mô phỏng

easily simulatable

dễ dàng mô phỏng

fully simulatable

hoàn toàn có thể mô phỏng

not simulatable

không thể mô phỏng

simulatable phenomena

các hiện tượng có thể mô phỏng

Câu ví dụ

the model is easily simulatable using standard software.

Mô hình có thể dễ dàng mô phỏng bằng phần mềm tiêu chuẩn.

this experiment is fully simulatable in a virtual environment.

Thí nghiệm này có thể mô phỏng hoàn toàn trong môi trường ảo.

the system becomes simulatable after calibration.

Hệ thống có thể mô phỏng sau khi hiệu chỉnh.

complex physics processes are simulatable with supercomputers.

Các quá trình vật lý phức tạp có thể mô phỏng bằng siêu máy tính.

the algorithm is highly simulatable for testing purposes.

Thuật toán có thể mô phỏng cao để phục vụ mục đích thử nghiệm.

financial scenarios are simulatable through monte carlo methods.

Các kịch bản tài chính có thể mô phỏng thông qua các phương pháp Monte Carlo.

the proposed design is completely simulatable before construction.

Thiết kế đề xuất có thể mô phỏng hoàn toàn trước khi xây dựng.

weather patterns have become simulatable with modern computers.

Các kiểu thời tiết đã có thể mô phỏng với máy tính hiện đại.

the simulation shows that the process is fully simulatable.

Lưới mô phỏng cho thấy quá trình có thể mô phỏng hoàn toàn.

engineers found the circuit to be simulatable at multiple scales.

Các kỹ sư nhận thấy mạch có thể mô phỏng ở nhiều thang đo.

biological systems are now simulatable with sufficient computing power.

Các hệ thống sinh học bây giờ có thể mô phỏng với đủ sức mạnh tính toán.

the game physics engine makes every action simulatable.

Công cụ vật lý trò chơi giúp mọi hành động đều có thể mô phỏng.

traffic flow patterns are simulatable using agent-based models.

Các kiểu dòng giao thông có thể mô phỏng bằng cách sử dụng các mô hình dựa trên tác tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay