simulatable systems
hệ thống có thể mô phỏng
simulatable models
các mô hình có thể mô phỏng
simulatable environments
các môi trường có thể mô phỏng
simulatable scenarios
các tình huống có thể mô phỏng
simulatable processes
các quy trình có thể mô phỏng
simulatable conditions
các điều kiện có thể mô phỏng
easily simulatable
dễ dàng mô phỏng
fully simulatable
hoàn toàn có thể mô phỏng
not simulatable
không thể mô phỏng
simulatable phenomena
các hiện tượng có thể mô phỏng
the model is easily simulatable using standard software.
Mô hình có thể dễ dàng mô phỏng bằng phần mềm tiêu chuẩn.
this experiment is fully simulatable in a virtual environment.
Thí nghiệm này có thể mô phỏng hoàn toàn trong môi trường ảo.
the system becomes simulatable after calibration.
Hệ thống có thể mô phỏng sau khi hiệu chỉnh.
complex physics processes are simulatable with supercomputers.
Các quá trình vật lý phức tạp có thể mô phỏng bằng siêu máy tính.
the algorithm is highly simulatable for testing purposes.
Thuật toán có thể mô phỏng cao để phục vụ mục đích thử nghiệm.
financial scenarios are simulatable through monte carlo methods.
Các kịch bản tài chính có thể mô phỏng thông qua các phương pháp Monte Carlo.
the proposed design is completely simulatable before construction.
Thiết kế đề xuất có thể mô phỏng hoàn toàn trước khi xây dựng.
weather patterns have become simulatable with modern computers.
Các kiểu thời tiết đã có thể mô phỏng với máy tính hiện đại.
the simulation shows that the process is fully simulatable.
Lưới mô phỏng cho thấy quá trình có thể mô phỏng hoàn toàn.
engineers found the circuit to be simulatable at multiple scales.
Các kỹ sư nhận thấy mạch có thể mô phỏng ở nhiều thang đo.
biological systems are now simulatable with sufficient computing power.
Các hệ thống sinh học bây giờ có thể mô phỏng với đủ sức mạnh tính toán.
the game physics engine makes every action simulatable.
Công cụ vật lý trò chơi giúp mọi hành động đều có thể mô phỏng.
traffic flow patterns are simulatable using agent-based models.
Các kiểu dòng giao thông có thể mô phỏng bằng cách sử dụng các mô hình dựa trên tác tử.
simulatable systems
hệ thống có thể mô phỏng
simulatable models
các mô hình có thể mô phỏng
simulatable environments
các môi trường có thể mô phỏng
simulatable scenarios
các tình huống có thể mô phỏng
simulatable processes
các quy trình có thể mô phỏng
simulatable conditions
các điều kiện có thể mô phỏng
easily simulatable
dễ dàng mô phỏng
fully simulatable
hoàn toàn có thể mô phỏng
not simulatable
không thể mô phỏng
simulatable phenomena
các hiện tượng có thể mô phỏng
the model is easily simulatable using standard software.
Mô hình có thể dễ dàng mô phỏng bằng phần mềm tiêu chuẩn.
this experiment is fully simulatable in a virtual environment.
Thí nghiệm này có thể mô phỏng hoàn toàn trong môi trường ảo.
the system becomes simulatable after calibration.
Hệ thống có thể mô phỏng sau khi hiệu chỉnh.
complex physics processes are simulatable with supercomputers.
Các quá trình vật lý phức tạp có thể mô phỏng bằng siêu máy tính.
the algorithm is highly simulatable for testing purposes.
Thuật toán có thể mô phỏng cao để phục vụ mục đích thử nghiệm.
financial scenarios are simulatable through monte carlo methods.
Các kịch bản tài chính có thể mô phỏng thông qua các phương pháp Monte Carlo.
the proposed design is completely simulatable before construction.
Thiết kế đề xuất có thể mô phỏng hoàn toàn trước khi xây dựng.
weather patterns have become simulatable with modern computers.
Các kiểu thời tiết đã có thể mô phỏng với máy tính hiện đại.
the simulation shows that the process is fully simulatable.
Lưới mô phỏng cho thấy quá trình có thể mô phỏng hoàn toàn.
engineers found the circuit to be simulatable at multiple scales.
Các kỹ sư nhận thấy mạch có thể mô phỏng ở nhiều thang đo.
biological systems are now simulatable with sufficient computing power.
Các hệ thống sinh học bây giờ có thể mô phỏng với đủ sức mạnh tính toán.
the game physics engine makes every action simulatable.
Công cụ vật lý trò chơi giúp mọi hành động đều có thể mô phỏng.
traffic flow patterns are simulatable using agent-based models.
Các kiểu dòng giao thông có thể mô phỏng bằng cách sử dụng các mô hình dựa trên tác tử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay