monovalence

[Mỹ]/[ˈmɒnɪvəl(ə)ns]/
[Anh]/[ˈmɒnɪˈvæləns]/

Dịch

n. tính chất có hóa trị một; trạng thái có hóa trị một; hóa học: trạng thái có hóa trị một.

Cụm từ & Cách kết hợp

monovalence reaction

phản ứng đơn trị

exhibiting monovalence

thể hiện tính đơn trị

monovalence system

hệ đơn trị

with monovalence

với tính đơn trị

monovalence property

tính chất đơn trị

monovalence state

trạng thái đơn trị

demonstrates monovalence

chứng minh tính đơn trị

due to monovalence

do tính đơn trị

possessing monovalence

có tính đơn trị

pure monovalence

đơn trị tinh khiết

Câu ví dụ

the monovalence of the radical species significantly impacted the reaction kinetics.

Độ đơn nguyên tử của các loài gốc tự do ảnh hưởng đáng kể đến động học phản ứng.

understanding monovalence is crucial for predicting complex ion behavior in solution.

Hiểu về độ đơn nguyên tử là rất quan trọng để dự đoán hành vi của ion phức trong dung dịch.

the monovalence of the cation dictated its interaction with the anionic surface.

Độ đơn nguyên tử của cation quyết định tương tác của nó với bề mặt anion.

we investigated the effect of monovalence on protein folding stability.

Chúng tôi đã nghiên cứu ảnh hưởng của độ đơn nguyên tử đến tính ổn định của quá trình gập protein.

the monovalence of the metal ion influenced the coordination geometry.

Độ đơn nguyên tử của ion kim loại ảnh hưởng đến hình học phối trí.

the system's monovalence limited the number of possible binding sites.

Độ đơn nguyên tử của hệ thống giới hạn số lượng vị trí liên kết có thể có.

the monovalence of the analyte was a key parameter in the assay.

Độ đơn nguyên tử của chất phân tích là một tham số quan trọng trong phép thử.

the monovalence of the ligand affected the complex's overall charge.

Độ đơn nguyên tử của chất chelat ảnh hưởng đến điện tích tổng thể của phức.

the monovalence of the ion is important for determining its solubility.

Độ đơn nguyên tử của ion là quan trọng để xác định độ tan của nó.

the monovalence of the species was confirmed through spectroscopic analysis.

Độ đơn nguyên tử của loài đã được xác nhận thông qua phân tích quang phổ.

the monovalence of the counterion played a role in the crystal structure.

Độ đơn nguyên tử của ion đối kháng đóng vai trò trong cấu trúc tinh thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay