morphologies

[Mỹ]/[ˈmɔːfələdʒiz]/
[Anh]/[ˈmɔːrˌfɑːlədʒiz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhánh ngôn ngữ học nghiên cứu cấu trúc nội tại của từ và các morpheme tạo nên chúng; Cấu trúc hình thái của một ngôn ngữ; Các hình thức và cấu trúc của sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

morphologies matter

Hình thái học quan trọng

studying morphologies

Đang nghiên cứu hình thái học

complex morphologies

Hình thái học phức tạp

analyzing morphologies

Phân tích hình thái học

historical morphologies

Hình thái học lịch sử

comparing morphologies

So sánh hình thái học

describing morphologies

Mô tả hình thái học

understanding morphologies

Hiểu về hình thái học

different morphologies

Hình thái học khác nhau

morphology shifts

Chuyển dịch hình thái

Câu ví dụ

the study analyzed the morphologies of various butterfly wings.

Nghiên cứu đã phân tích các hình thái của cánh bướm khác nhau.

changes in morphologies can indicate evolutionary adaptations.

Sự thay đổi trong hình thái có thể cho thấy các thích nghi tiến hóa.

we examined the morphologies of fossilized plant leaves.

Chúng tôi đã kiểm tra các hình thái của lá thực vật hóa thạch.

understanding morphologies is crucial for species identification.

Hiểu biết về hình thái là rất quan trọng cho việc xác định loài.

the researchers compared the morphologies of different coral species.

Các nhà nghiên cứu đã so sánh các hình thái của các loài san hô khác nhau.

variations in morphologies were observed across the population.

Chênh lệch về hình thái được quan sát thấy trong toàn bộ quần thể.

detailed morphological descriptions were included in the report.

Các mô tả hình thái chi tiết đã được bao gồm trong báo cáo.

the morphological characteristics were used for classification purposes.

Các đặc điểm hình thái được sử dụng cho mục đích phân loại.

we investigated the morphologies of newly discovered bacteria.

Chúng tôi đã điều tra các hình thái của vi khuẩn mới được phát hiện.

the morphological data supported the new hypothesis.

Dữ liệu hình thái đã hỗ trợ giả thuyết mới.

analyzing morphologies helps to understand evolutionary history.

Phân tích hình thái giúp hiểu được lịch sử tiến hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay