multimeric

[Mỹ]/[ˈmʌl.tɪ.mərɪk]/
[Anh]/[ˈmʌl.t̬ə.mərɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc bao gồm các multimers; Được tạo thành từ nhiều tiểu đơn vị.
n. Một phân tử phức tạp bao gồm nhiều tiểu đơn vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

multimeric complex

phức hợp đa thể

multimeric state

trạng thái đa thể

multimeric assembly

tổ hợp đa thể

multimeric protein

protein đa thể

multimeric structure

cấu trúc đa thể

multimeric interactions

tương tác đa thể

multimeric form

dạng đa thể

Câu ví dụ

the receptor complex is often multimeric, requiring multiple subunits for activation.

Phức hợp thụ thể thường là đa thể, đòi hỏi nhiều tiểu đơn vị để kích hoạt.

we investigated the multimeric state of the enzyme under different conditions.

Chúng tôi đã điều tra trạng thái đa thể của enzyme trong các điều kiện khác nhau.

the multimeric protein exhibited enhanced stability compared to its monomeric counterpart.

Protein đa thể thể hiện độ ổn định cao hơn so với dạng đơn thể của nó.

formation of the multimeric assembly is crucial for proper signaling.

Sự hình thành cụm đa thể rất quan trọng cho quá trình tín hiệu thích hợp.

electron microscopy revealed the presence of large multimeric structures.

Viện kính điện tử cho thấy sự hiện diện của các cấu trúc đa thể lớn.

the multimeric complex displayed unique binding properties.

Phức hợp đa thể thể hiện các đặc tính liên kết độc đáo.

disruption of the multimeric structure can lead to disease.

Sự phá vỡ cấu trúc đa thể có thể dẫn đến bệnh tật.

the multimeric form of the antibody is essential for its effector functions.

Dạng đa thể của kháng thể rất cần thiết cho các chức năng tác động của nó.

we analyzed the kinetics of multimeric assembly and disassembly.

Chúng tôi đã phân tích động học của quá trình lắp ráp và tháo rời đa thể.

the multimeric protein interacts with other molecules in the cell.

Protein đa thể tương tác với các phân tử khác trong tế bào.

genetic mutations can affect the multimeric composition of the protein.

Các đột biến gen có thể ảnh hưởng đến thành phần đa thể của protein.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay