mutate rapidly
biến đổi nhanh chóng
mutate and evolve
biến đổi và tiến hóa
mutate under stress
biến đổi dưới áp lực
The research shows that the mutated IGRP gene blocks the action of a sensor called glucokinase.
Nghiên cứu cho thấy gen IGRP đột biến làm chặn hoạt động của một cảm biến gọi là glucokinase.
An antibiotic-resistant strain of staph bacteria began its globetrotting adventures in Europe and can mutate quickly as it spreads, a new study suggests.
Một chủng vi khuẩn Staphylococcus kháng kháng sinh đã bắt đầu những chuyến phiêu lưu đi khắp thế giới ở châu Âu và có thể đột biến nhanh chóng khi nó lây lan, một nghiên cứu mới cho thấy.
Hillis then reran the experiment but with this important difference: He allowed the sorting test itself to mutate while the evolving sorter tried to solve it.
Hillis sau đó đã chạy lại thí nghiệm nhưng với một sự khác biệt quan trọng: Anh ấy đã cho phép chính bài kiểm tra sắp xếp tự đột biến trong khi bộ sắp xếp đang phát triển cố gắng giải quyết nó.
1.The gene encoding an E.coli tRNA containing the anticodon 5’-GUA-3’ mutates so that the anticodon now is 5’-UUA-3’, What will be the effect of this mutation?
1. Gen mã hóa tRNA E.coli chứa bộ ba mã di truyền 5’-GUA-3’ đột biến để bây giờ bộ ba mã di truyền là 5’-UUA-3’, Điều gì sẽ xảy ra với đột biến này?
The virus can mutate rapidly in certain conditions.
Virus có thể đột biến nhanh chóng trong một số điều kiện nhất định.
Genes can mutate due to exposure to radiation.
Các gen có thể đột biến do tiếp xúc với phóng xạ.
Scientists are studying how cancer cells mutate and spread.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách các tế bào ung thư đột biến và lây lan.
Some plants can mutate to adapt to different environments.
Một số loài thực vật có thể đột biến để thích nghi với các môi trường khác nhau.
The bacteria mutated and became resistant to antibiotics.
Vi khuẩn đã đột biến và trở nên kháng kháng sinh.
Exposure to chemicals can cause cells to mutate.
Tiếp xúc với hóa chất có thể gây ra sự đột biến của tế bào.
The virus has mutated into a more contagious form.
Virus đã đột biến thành một dạng lây nhiễm hơn.
Mutate is a common term used in genetics and biology.
Đột biến là một thuật ngữ phổ biến được sử dụng trong di truyền học và sinh học.
The flu virus mutates every year, requiring a new vaccine.
Virus cúm đột biến hàng năm, đòi hỏi một vắc xin mới.
mutate rapidly
biến đổi nhanh chóng
mutate and evolve
biến đổi và tiến hóa
mutate under stress
biến đổi dưới áp lực
The research shows that the mutated IGRP gene blocks the action of a sensor called glucokinase.
Nghiên cứu cho thấy gen IGRP đột biến làm chặn hoạt động của một cảm biến gọi là glucokinase.
An antibiotic-resistant strain of staph bacteria began its globetrotting adventures in Europe and can mutate quickly as it spreads, a new study suggests.
Một chủng vi khuẩn Staphylococcus kháng kháng sinh đã bắt đầu những chuyến phiêu lưu đi khắp thế giới ở châu Âu và có thể đột biến nhanh chóng khi nó lây lan, một nghiên cứu mới cho thấy.
Hillis then reran the experiment but with this important difference: He allowed the sorting test itself to mutate while the evolving sorter tried to solve it.
Hillis sau đó đã chạy lại thí nghiệm nhưng với một sự khác biệt quan trọng: Anh ấy đã cho phép chính bài kiểm tra sắp xếp tự đột biến trong khi bộ sắp xếp đang phát triển cố gắng giải quyết nó.
1.The gene encoding an E.coli tRNA containing the anticodon 5’-GUA-3’ mutates so that the anticodon now is 5’-UUA-3’, What will be the effect of this mutation?
1. Gen mã hóa tRNA E.coli chứa bộ ba mã di truyền 5’-GUA-3’ đột biến để bây giờ bộ ba mã di truyền là 5’-UUA-3’, Điều gì sẽ xảy ra với đột biến này?
The virus can mutate rapidly in certain conditions.
Virus có thể đột biến nhanh chóng trong một số điều kiện nhất định.
Genes can mutate due to exposure to radiation.
Các gen có thể đột biến do tiếp xúc với phóng xạ.
Scientists are studying how cancer cells mutate and spread.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách các tế bào ung thư đột biến và lây lan.
Some plants can mutate to adapt to different environments.
Một số loài thực vật có thể đột biến để thích nghi với các môi trường khác nhau.
The bacteria mutated and became resistant to antibiotics.
Vi khuẩn đã đột biến và trở nên kháng kháng sinh.
Exposure to chemicals can cause cells to mutate.
Tiếp xúc với hóa chất có thể gây ra sự đột biến của tế bào.
The virus has mutated into a more contagious form.
Virus đã đột biến thành một dạng lây nhiễm hơn.
Mutate is a common term used in genetics and biology.
Đột biến là một thuật ngữ phổ biến được sử dụng trong di truyền học và sinh học.
The flu virus mutates every year, requiring a new vaccine.
Virus cúm đột biến hàng năm, đòi hỏi một vắc xin mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay