virus mutates
virus đột biến
gene mutates
gen đột biến
cell mutates
tế bào đột biến
organism mutates
sinh vật đột biến
species mutates
loài vật đột biến
dna mutates
dna đột biến
virus rapidly mutates
virus đột biến nhanh chóng
strain mutates
nguồn gốc đột biến
pathogen mutates
bệnh truyền nhiễm đột biến
protein mutates
protein đột biến
the virus mutates rapidly, making it hard to control.
virus biến đổi rất nhanh, gây khó khăn cho việc kiểm soát.
as the environment changes, the species mutates to adapt.
khi môi trường thay đổi, loài đó đột biến để thích nghi.
in some cases, cancer cells mutates and become resistant to treatment.
trong một số trường hợp, các tế bào ung thư đột biến và trở nên kháng trị.
the software mutates over time with new updates.
phần mềm biến đổi theo thời gian với các bản cập nhật mới.
when exposed to radiation, the dna mutates.
khi tiếp xúc với phóng xạ, dna đột biến.
as the story progresses, the character mutates into a hero.
khi câu chuyện diễn ra, nhân vật đột biến thành một người hùng.
the gene mutates, leading to unexpected traits.
gen đột biến, dẫn đến những đặc điểm không ngờ tới.
when conditions are unfavorable, the bacteria mutates.
khi điều kiện không thuận lợi, vi khuẩn đột biến.
the artist's style mutates with each new project.
phong cách của họa sĩ biến đổi với mỗi dự án mới.
over generations, the culture mutates and evolves.
qua nhiều thế hệ, văn hóa biến đổi và phát triển.
virus mutates
virus đột biến
gene mutates
gen đột biến
cell mutates
tế bào đột biến
organism mutates
sinh vật đột biến
species mutates
loài vật đột biến
dna mutates
dna đột biến
virus rapidly mutates
virus đột biến nhanh chóng
strain mutates
nguồn gốc đột biến
pathogen mutates
bệnh truyền nhiễm đột biến
protein mutates
protein đột biến
the virus mutates rapidly, making it hard to control.
virus biến đổi rất nhanh, gây khó khăn cho việc kiểm soát.
as the environment changes, the species mutates to adapt.
khi môi trường thay đổi, loài đó đột biến để thích nghi.
in some cases, cancer cells mutates and become resistant to treatment.
trong một số trường hợp, các tế bào ung thư đột biến và trở nên kháng trị.
the software mutates over time with new updates.
phần mềm biến đổi theo thời gian với các bản cập nhật mới.
when exposed to radiation, the dna mutates.
khi tiếp xúc với phóng xạ, dna đột biến.
as the story progresses, the character mutates into a hero.
khi câu chuyện diễn ra, nhân vật đột biến thành một người hùng.
the gene mutates, leading to unexpected traits.
gen đột biến, dẫn đến những đặc điểm không ngờ tới.
when conditions are unfavorable, the bacteria mutates.
khi điều kiện không thuận lợi, vi khuẩn đột biến.
the artist's style mutates with each new project.
phong cách của họa sĩ biến đổi với mỗi dự án mới.
over generations, the culture mutates and evolves.
qua nhiều thế hệ, văn hóa biến đổi và phát triển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay