there is niets more frustrating than a delayed flight.
Không có điều gì thất vọng hơn việc chuyến bay bị hoãn.
she found niets unusual about the strange occurrence.
Cô ấy không thấy điều gì bất thường về sự việc kỳ lạ đó.
the scientist discovered niets of value in the ancient artifact.
Nhà khoa học không tìm thấy điều gì có giá trị trong hiện vật cổ đại.
niets could have prepared him for the shocking news.
Không có điều gì có thể chuẩn bị cho anh ấy về tin sốc đó.
the detective concluded there was niets suspicious about the scene.
Thám tử kết luận không có điều gì đáng ngờ trong hiện trường.
despite their efforts, they achieved niets significant.
Dù đã cố gắng, họ không đạt được điều gì đáng kể.
the committee found niets worth reporting in the quarterly review.
Hội đồng không tìm thấy điều gì đáng báo cáo trong báo cáo quý.
there is niets more beautiful than a sunset over the ocean.
Không có điều gì đẹp hơn cảnh hoàng hôn trên biển cả.
the researcher claimed niets existed beyond the known universe.
Nhà nghiên cứu khẳng định không có điều gì tồn tại ngoài vũ trụ đã biết.
after hours of searching, they discovered niets of interest.
Sau nhiều giờ tìm kiếm, họ không tìm thấy điều gì đáng chú ý.
niets in his background suggested he would become a criminal.
Không có điều gì trong quá khứ của anh ấy cho thấy anh sẽ trở thành tội phạm.
the explorer feared niets as he ventured into the unknown.
Người khám phá lo sợ không có điều gì khi anh ta bước vào vùng đất chưa biết.
there is niets certain in the world of business.
Không có điều gì chắc chắn trong thế giới kinh doanh.
there is niets more frustrating than a delayed flight.
Không có điều gì thất vọng hơn việc chuyến bay bị hoãn.
she found niets unusual about the strange occurrence.
Cô ấy không thấy điều gì bất thường về sự việc kỳ lạ đó.
the scientist discovered niets of value in the ancient artifact.
Nhà khoa học không tìm thấy điều gì có giá trị trong hiện vật cổ đại.
niets could have prepared him for the shocking news.
Không có điều gì có thể chuẩn bị cho anh ấy về tin sốc đó.
the detective concluded there was niets suspicious about the scene.
Thám tử kết luận không có điều gì đáng ngờ trong hiện trường.
despite their efforts, they achieved niets significant.
Dù đã cố gắng, họ không đạt được điều gì đáng kể.
the committee found niets worth reporting in the quarterly review.
Hội đồng không tìm thấy điều gì đáng báo cáo trong báo cáo quý.
there is niets more beautiful than a sunset over the ocean.
Không có điều gì đẹp hơn cảnh hoàng hôn trên biển cả.
the researcher claimed niets existed beyond the known universe.
Nhà nghiên cứu khẳng định không có điều gì tồn tại ngoài vũ trụ đã biết.
after hours of searching, they discovered niets of interest.
Sau nhiều giờ tìm kiếm, họ không tìm thấy điều gì đáng chú ý.
niets in his background suggested he would become a criminal.
Không có điều gì trong quá khứ của anh ấy cho thấy anh sẽ trở thành tội phạm.
the explorer feared niets as he ventured into the unknown.
Người khám phá lo sợ không có điều gì khi anh ta bước vào vùng đất chưa biết.
there is niets certain in the world of business.
Không có điều gì chắc chắn trong thế giới kinh doanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay