the nonactuality of the rumor was proven when no evidence emerged.
Việc không thực tế của tin đồn đã được chứng minh khi không có bằng chứng nào xuất hiện.
in nonactuality, the project existed only in the minds of the planners.
Trong không thực tế, dự án chỉ tồn tại trong tâm trí của các nhà lập kế hoạch.
the philosopher discussed the nonactuality of hypothetical scenarios.
Triết gia đã thảo luận về tính không thực tế của các tình huống giả định.
we must distinguish between nonactuality and impossibility.
Chúng ta phải phân biệt giữa không thực tế và không thể.
his fears proved to be mere nonactuality when the results came back.
Nỗi sợ của anh ấy đã được chứng minh chỉ là không thực tế khi kết quả trở lại.
the nonactuality of the threat became clear after investigation.
Tính không thực tế của mối đe dọa trở nên rõ ràng sau khi điều tra.
she pondered the nonactuality of her childhood dreams.
Cô suy ngẫm về tính không thực tế của những giấc mơ thời thơ ấu của mình.
the nonactuality of the accusation was evident from the start.
Tính không thực tế của cáo buộc đã rõ ràng ngay từ đầu.
in the realm of nonactuality, anything is possible.
Trong lĩnh vực không thực tế, mọi thứ đều có thể xảy ra.
the nonactuality of the accusation was finally acknowledged.
Tính không thực tế của cáo buộc cuối cùng đã được công nhận.
he confused nonactuality with fantasy, failing to see the difference.
Anh ấy nhầm lẫn giữa không thực tế và tưởng tượng, không nhận ra sự khác biệt.
the nonactuality of the proposal made it easy to dismiss.
Tính không thực tế của đề xuất khiến nó dễ bị từ chối.
the nonactuality of the rumor was proven when no evidence emerged.
Việc không thực tế của tin đồn đã được chứng minh khi không có bằng chứng nào xuất hiện.
in nonactuality, the project existed only in the minds of the planners.
Trong không thực tế, dự án chỉ tồn tại trong tâm trí của các nhà lập kế hoạch.
the philosopher discussed the nonactuality of hypothetical scenarios.
Triết gia đã thảo luận về tính không thực tế của các tình huống giả định.
we must distinguish between nonactuality and impossibility.
Chúng ta phải phân biệt giữa không thực tế và không thể.
his fears proved to be mere nonactuality when the results came back.
Nỗi sợ của anh ấy đã được chứng minh chỉ là không thực tế khi kết quả trở lại.
the nonactuality of the threat became clear after investigation.
Tính không thực tế của mối đe dọa trở nên rõ ràng sau khi điều tra.
she pondered the nonactuality of her childhood dreams.
Cô suy ngẫm về tính không thực tế của những giấc mơ thời thơ ấu của mình.
the nonactuality of the accusation was evident from the start.
Tính không thực tế của cáo buộc đã rõ ràng ngay từ đầu.
in the realm of nonactuality, anything is possible.
Trong lĩnh vực không thực tế, mọi thứ đều có thể xảy ra.
the nonactuality of the accusation was finally acknowledged.
Tính không thực tế của cáo buộc cuối cùng đã được công nhận.
he confused nonactuality with fantasy, failing to see the difference.
Anh ấy nhầm lẫn giữa không thực tế và tưởng tượng, không nhận ra sự khác biệt.
the nonactuality of the proposal made it easy to dismiss.
Tính không thực tế của đề xuất khiến nó dễ bị từ chối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay