nonprovability theorem
định lý không chứng minh được
gödel's nonprovability
tính không chứng minh được của Gödel
proof of nonprovability
chứng minh tính không chứng minh được
principle of nonprovability
nguyên tắc không chứng minh được
nonprovability result
kết quả về tính không chứng minh được
the nonprovability
tính không chứng minh được
mathematical nonprovability
tính không chứng minh được về mặt toán học
system's nonprovability
tính không chứng minh được của hệ thống
statement's nonprovability
tính không chứng minh được của phát biểu
formal nonprovability
tính không chứng minh được một cách hình thức
the nonprovability of this mathematical conjecture has been rigorously demonstrated.
Việc không thể chứng minh được giả thuyết toán học này đã được chứng minh một cách nghiêm ngặt.
logicians continue to debate the implications of nonprovability in formal systems.
Các nhà logic tiếp tục tranh luận về những tác động của việc không thể chứng minh được trong các hệ thống hình thức.
the nonprovability theorem fundamentally changed our understanding of mathematical truth.
Định lý về việc không thể chứng minh được đã thay đổi một cách cơ bản sự hiểu biết của chúng ta về sự thật toán học.
research into nonprovability has revealed surprising limits of axiomatic reasoning.
Nghiên cứu về việc không thể chứng minh được đã tiết lộ những giới hạn đáng ngạc nhiên của lập luận tiên đề.
the nonprovability of consistency statements shocked the mathematical community.
Việc không thể chứng minh được các phát biểu về tính nhất quán đã gây sốc cho cộng đồng toán học.
understanding nonprovability requires deep knowledge of formal logic.
Hiểu được việc không thể chứng minh được đòi hỏi kiến thức sâu rộng về logic hình thức.
the phenomenon of nonprovability demonstrates inherent boundaries in mathematical proof.
Hiện tượng không thể chứng minh được cho thấy những giới hạn vốn có trong chứng minh toán học.
philosophers have long been fascinated by the concept of nonprovability.
Các nhà triết học từ lâu đã bị thu hút bởi khái niệm về việc không thể chứng minh được.
the nonprovability of certain statements follows directly from gödel's work.
Việc không thể chứng minh được một số phát biểu nhất định xuất phát trực tiếp từ công trình của Gödel.
nonprovability can be as significant as provability in mathematical logic.
Việc không thể chứng minh được có thể quan trọng không kém so với khả năng chứng minh được trong logic toán học.
the limits of nonprovability continue to be explored by researchers worldwide.
Những giới hạn của việc không thể chứng minh được tiếp tục được các nhà nghiên cứu trên toàn thế giới khám phá.
nonprovability theorem
định lý không chứng minh được
gödel's nonprovability
tính không chứng minh được của Gödel
proof of nonprovability
chứng minh tính không chứng minh được
principle of nonprovability
nguyên tắc không chứng minh được
nonprovability result
kết quả về tính không chứng minh được
the nonprovability
tính không chứng minh được
mathematical nonprovability
tính không chứng minh được về mặt toán học
system's nonprovability
tính không chứng minh được của hệ thống
statement's nonprovability
tính không chứng minh được của phát biểu
formal nonprovability
tính không chứng minh được một cách hình thức
the nonprovability of this mathematical conjecture has been rigorously demonstrated.
Việc không thể chứng minh được giả thuyết toán học này đã được chứng minh một cách nghiêm ngặt.
logicians continue to debate the implications of nonprovability in formal systems.
Các nhà logic tiếp tục tranh luận về những tác động của việc không thể chứng minh được trong các hệ thống hình thức.
the nonprovability theorem fundamentally changed our understanding of mathematical truth.
Định lý về việc không thể chứng minh được đã thay đổi một cách cơ bản sự hiểu biết của chúng ta về sự thật toán học.
research into nonprovability has revealed surprising limits of axiomatic reasoning.
Nghiên cứu về việc không thể chứng minh được đã tiết lộ những giới hạn đáng ngạc nhiên của lập luận tiên đề.
the nonprovability of consistency statements shocked the mathematical community.
Việc không thể chứng minh được các phát biểu về tính nhất quán đã gây sốc cho cộng đồng toán học.
understanding nonprovability requires deep knowledge of formal logic.
Hiểu được việc không thể chứng minh được đòi hỏi kiến thức sâu rộng về logic hình thức.
the phenomenon of nonprovability demonstrates inherent boundaries in mathematical proof.
Hiện tượng không thể chứng minh được cho thấy những giới hạn vốn có trong chứng minh toán học.
philosophers have long been fascinated by the concept of nonprovability.
Các nhà triết học từ lâu đã bị thu hút bởi khái niệm về việc không thể chứng minh được.
the nonprovability of certain statements follows directly from gödel's work.
Việc không thể chứng minh được một số phát biểu nhất định xuất phát trực tiếp từ công trình của Gödel.
nonprovability can be as significant as provability in mathematical logic.
Việc không thể chứng minh được có thể quan trọng không kém so với khả năng chứng minh được trong logic toán học.
the limits of nonprovability continue to be explored by researchers worldwide.
Những giới hạn của việc không thể chứng minh được tiếp tục được các nhà nghiên cứu trên toàn thế giới khám phá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay