object-oriented programming
lập trình hướng đối tượng
object-oriented design
thiết kế hướng đối tượng
object-oriented approach
cách tiếp cận hướng đối tượng
object-oriented system
hệ thống hướng đối tượng
object-oriented analysis
phân tích hướng đối tượng
being object-oriented
tính hướng đối tượng
object-oriented paradigm
mô hình hướng đối tượng
object-oriented language
ngôn ngữ hướng đối tượng
object-oriented principles
nguyên tắc hướng đối tượng
object-oriented development
phát triển hướng đối tượng
we adopted an object-oriented approach to software development.
Chúng tôi đã áp dụng phương pháp tiếp cận hướng đối tượng trong phát triển phần mềm.
the object-oriented design facilitated code reusability.
Thiết kế hướng đối tượng đã tạo điều kiện cho việc tái sử dụng mã.
this object-oriented programming language is quite popular.
Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng này khá phổ biến.
the system uses an object-oriented database management system.
Hệ thống sử dụng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.
we're implementing an object-oriented solution for the project.
Chúng tôi đang triển khai một giải pháp hướng đối tượng cho dự án.
the object-oriented paradigm promotes modularity and encapsulation.
Paradigm hướng đối tượng thúc đẩy tính mô-đun và đóng gói.
the team decided to use an object-oriented framework.
Nhóm đã quyết định sử dụng một framework hướng đối tượng.
this object-oriented model simplifies complex systems.
Mô hình hướng đối tượng này đơn giản hóa các hệ thống phức tạp.
the object-oriented architecture improved system maintainability.
Kiến trúc hướng đối tượng đã cải thiện khả năng bảo trì hệ thống.
we analyzed the requirements using an object-oriented methodology.
Chúng tôi đã phân tích các yêu cầu bằng phương pháp luận hướng đối tượng.
the object-oriented principles guided our development process.
Các nguyên tắc hướng đối tượng đã định hướng quá trình phát triển của chúng tôi.
object-oriented programming
lập trình hướng đối tượng
object-oriented design
thiết kế hướng đối tượng
object-oriented approach
cách tiếp cận hướng đối tượng
object-oriented system
hệ thống hướng đối tượng
object-oriented analysis
phân tích hướng đối tượng
being object-oriented
tính hướng đối tượng
object-oriented paradigm
mô hình hướng đối tượng
object-oriented language
ngôn ngữ hướng đối tượng
object-oriented principles
nguyên tắc hướng đối tượng
object-oriented development
phát triển hướng đối tượng
we adopted an object-oriented approach to software development.
Chúng tôi đã áp dụng phương pháp tiếp cận hướng đối tượng trong phát triển phần mềm.
the object-oriented design facilitated code reusability.
Thiết kế hướng đối tượng đã tạo điều kiện cho việc tái sử dụng mã.
this object-oriented programming language is quite popular.
Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng này khá phổ biến.
the system uses an object-oriented database management system.
Hệ thống sử dụng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.
we're implementing an object-oriented solution for the project.
Chúng tôi đang triển khai một giải pháp hướng đối tượng cho dự án.
the object-oriented paradigm promotes modularity and encapsulation.
Paradigm hướng đối tượng thúc đẩy tính mô-đun và đóng gói.
the team decided to use an object-oriented framework.
Nhóm đã quyết định sử dụng một framework hướng đối tượng.
this object-oriented model simplifies complex systems.
Mô hình hướng đối tượng này đơn giản hóa các hệ thống phức tạp.
the object-oriented architecture improved system maintainability.
Kiến trúc hướng đối tượng đã cải thiện khả năng bảo trì hệ thống.
we analyzed the requirements using an object-oriented methodology.
Chúng tôi đã phân tích các yêu cầu bằng phương pháp luận hướng đối tượng.
the object-oriented principles guided our development process.
Các nguyên tắc hướng đối tượng đã định hướng quá trình phát triển của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay