occasioning

[Mỹ]/əˈkeɪʒn/
[Anh]/əˈkeɪʒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể; một cơ hội đặc biệt
vt. gây ra hoặc mang lại

Cụm từ & Cách kết hợp

special occasion

dịp đặc biệt

celebrate an occasion

tổ chức một dịp đặc biệt

formal occasion

sự kiện trang trọng

important occasion

sự kiện quan trọng

casual occasion

sự kiện không trang trọng

on the occasion

trong dịp

on occasion

thỉnh thoảng

on this occasion

trong dịp này

on one occasion

vào một dịp

on that occasion

vào dịp đó

Câu ví dụ

A birthday is no occasion for tears.

Ngày sinh nhật không phải là dịp để khóc.

There was no occasion to do so.

Không có dịp nào để làm như vậy.

an occasion of especial joy.

một dịp hân hoan đặc biệt.

a gladsome occasion; a gladsome smile.

một dịp vui vẻ; một nụ cười vui vẻ.

it is customary to mark an occasion like this with a toast.

Theo phong tục, đánh dấu một dịp như thế này bằng một bài toasts.

on occasion, the state was asked to intervene.

thỉnh thoảng, tiểu bang được yêu cầu can thiệp.

She rose to the occasion and won the election.

Cô ấy đã vượt qua thử thách và giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

a special occasion; a special treat.

một dịp đặc biệt; một món quà đặc biệt.

The occasion calls for a cool head.

Dịp này đòi hỏi một cái đầu lạnh tĩnh táo.

His behavior on that occasion was extremely callous.

Hành vi của anh ấy vào dịp đó vô cùng hờ hững.

I want to take this occasion to thank you.

Tôi muốn nhân dịp này để cảm ơn bạn.

The occasion requires formal dress.

Dịp này yêu cầu trang phục lịch sự.

by-elections are traditionally an occasion for registering protest votes.

các cuộc bầu cử lại thường là dịp để đăng ký bỏ phiếu phản đối.

something vital must have occasioned this visit.

phải có điều gì đó quan trọng đã gây ra chuyến thăm này.

he entered into the spirit of the occasion by dressing as a pierrot.

Anh ấy nhập tâm vào không khí của sự kiện bằng cách hóa trang thành một chàng hề Pierrot.

a momentous occasion; a momentous decision.

một dịp trọng đại; một quyết định mang tính bước ngoặt.

His conduct occasions me great anxiety.

Hành vi của anh ấy khiến tôi rất lo lắng.

Ví dụ thực tế

I thought it'd be the ideal occasion.

Tôi nghĩ đó sẽ là dịp tốt nhất.

Nguồn: Desperate Housewives Season 3

This is great. What's the occasion? No occasion.

Tuyệt vời. Đây là dịp gì? Không có dịp nào cả.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

NASA's administrator Jim Bridenstine said it was a momentous occasion.

Cựu trưởng ban quản trị NASA, Jim Bridenstine, cho biết đó là một dịp trọng đại.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2020

For some people it's a religious occasion.

Với một số người, đó là một dịp tôn giáo.

Nguồn: 6 Minute English

There was no acting required on certain occasions.

Không cần phải diễn xuất trong một số dịp nhất định.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

Please set it for a formal occasion.

Xin vui lòng đặt nó cho một dịp trang trọng.

Nguồn: American Tourist English Conversations

We think it is a very important occasion.

Chúng tôi nghĩ đó là một dịp rất quan trọng.

Nguồn: CRI Online September 2017 Collection

Yeah, I wish it was a happier occasion.

Ừ, tôi ước nó là một dịp hạnh phúc hơn.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Halloween has become a special occasion for young people.

Halloween đã trở thành một dịp đặc biệt cho giới trẻ.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 1)

For many people, cleaning day is a big occasion.

Đối với nhiều người, ngày dọn dẹp là một dịp lớn.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay