occupating the room
chiếm giữ không gian
was occupating
lực lượng chiếm đóng
occupating force
quân đội chiếm đóng
occupating power
các đơn vị quân chiếm đóng
occupating troops
quyền lực chiếm đóng
occupating period
chức quyền chiếm đóng
occupating status
chiếm lấy tâm trí tôi
occupating force's
chiếm giữ sự chú ý
occupating the area
chiếm mất thời gian
occupating the zone
vai trò chiếm đóng
the new security checkpoint is occupating the main entrance all morning.
Điểm kiểm tra an ninh mới đang chiếm giữ lối vào chính cả buổi sáng.
two delivery trucks are occupating the loading dock, so we cannot unload yet.
Hai xe tải giao hàng đang chiếm giữ khu vực bốc dỡ hàng hóa, vì vậy chúng tôi chưa thể dỡ hàng được.
the renovation crew is occupating the second floor for the next three days.
Đội ngũ cải tạo đang chiếm giữ tầng hai trong ba ngày tới.
those boxes are occupating valuable storage space in the hallway.
Những chiếc hộp đó đang chiếm giữ không gian lưu trữ có giá trị trong hành lang.
the strike is occupating the city center and blocking traffic.
Đột kích chiếm giữ trung tâm thành phố và chặn giao thông.
tourists are occupating the public square, taking photos everywhere.
Du khách chiếm giữ quảng trường công cộng, chụp ảnh ở khắp nơi.
his doubts are occupating his mind and keeping him awake.
Những nghi ngờ của anh ấy chiếm lấy tâm trí và khiến anh ấy không thể ngủ được.
the app is occupating too much memory on my phone.
Ứng dụng chiếm quá nhiều bộ nhớ trên điện thoại của tôi.
unnecessary meetings are occupating most of my workday lately.
Những cuộc họp không cần thiết chiếm nhiều thời gian làm việc của tôi dạo này.
the temporary exhibit is occupating the entire gallery this week.
Triển lãm tạm thời chiếm toàn bộ phòng trưng bày tuần này.
extra ads are occupating the sidebar and distracting readers.
Quảng cáo thừa đang chiếm vị trí sidebar và gây mất tập trung cho người đọc.
the parked scooters are occupating the bike lane near the station.
Những chiếc xe tay ga đậu xe đang chiếm giữ làn đường dành cho xe đạp gần ga.
occupating the room
chiếm giữ không gian
was occupating
lực lượng chiếm đóng
occupating force
quân đội chiếm đóng
occupating power
các đơn vị quân chiếm đóng
occupating troops
quyền lực chiếm đóng
occupating period
chức quyền chiếm đóng
occupating status
chiếm lấy tâm trí tôi
occupating force's
chiếm giữ sự chú ý
occupating the area
chiếm mất thời gian
occupating the zone
vai trò chiếm đóng
the new security checkpoint is occupating the main entrance all morning.
Điểm kiểm tra an ninh mới đang chiếm giữ lối vào chính cả buổi sáng.
two delivery trucks are occupating the loading dock, so we cannot unload yet.
Hai xe tải giao hàng đang chiếm giữ khu vực bốc dỡ hàng hóa, vì vậy chúng tôi chưa thể dỡ hàng được.
the renovation crew is occupating the second floor for the next three days.
Đội ngũ cải tạo đang chiếm giữ tầng hai trong ba ngày tới.
those boxes are occupating valuable storage space in the hallway.
Những chiếc hộp đó đang chiếm giữ không gian lưu trữ có giá trị trong hành lang.
the strike is occupating the city center and blocking traffic.
Đột kích chiếm giữ trung tâm thành phố và chặn giao thông.
tourists are occupating the public square, taking photos everywhere.
Du khách chiếm giữ quảng trường công cộng, chụp ảnh ở khắp nơi.
his doubts are occupating his mind and keeping him awake.
Những nghi ngờ của anh ấy chiếm lấy tâm trí và khiến anh ấy không thể ngủ được.
the app is occupating too much memory on my phone.
Ứng dụng chiếm quá nhiều bộ nhớ trên điện thoại của tôi.
unnecessary meetings are occupating most of my workday lately.
Những cuộc họp không cần thiết chiếm nhiều thời gian làm việc của tôi dạo này.
the temporary exhibit is occupating the entire gallery this week.
Triển lãm tạm thời chiếm toàn bộ phòng trưng bày tuần này.
extra ads are occupating the sidebar and distracting readers.
Quảng cáo thừa đang chiếm vị trí sidebar và gây mất tập trung cho người đọc.
the parked scooters are occupating the bike lane near the station.
Những chiếc xe tay ga đậu xe đang chiếm giữ làn đường dành cho xe đạp gần ga.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay