optimisers

[Mỹ]/ˈɒptɪmaɪzəz/
[Anh]/ˈɑːptɪmaɪzərz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của optimiser; những người hoặc chương trình làm cho điều gì đó hiệu quả nhất có thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

search engine optimisers

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

code optimisers

Tối ưu hóa mã

portfolio optimisers

Tối ưu hóa danh mục

performance optimisers

Tối ưu hóa hiệu suất

query optimisers

Tối ưu hóa truy vấn

system optimisers

Tối ưu hóa hệ thống

battery optimisers

Tối ưu hóa pin

route optimisers

Tối ưu hóa tuyến đường

speed optimisers

Tối ưu hóa tốc độ

process optimisers

Tối ưu hóa quy trình

Câu ví dụ

different gradient descent optimisers are suitable for various tasks.

Các thuật toán tối ưu gradient descent khác nhau phù hợp với các nhiệm vụ khác nhau.

modern deep learning frameworks support many built-in optimisers.

Các khung làm việc học sâu hiện đại hỗ trợ nhiều thuật toán tối ưu tích hợp sẵn.

researchers are constantly developing advanced optimisers for faster convergence.

Nghiên cứu viên liên tục phát triển các thuật toán tối ưu tiên tiến để đạt được sự hội tụ nhanh hơn.

comparing adaptive optimisers with stochastic gradient descent reveals performance differences.

So sánh các thuật toán tối ưu thích nghi với gradient descent ngẫu nhiên cho thấy sự khác biệt về hiệu suất.

properly configuring hyperparameters is crucial for all optimisers.

Cấu hình chính xác các siêu tham số là rất quan trọng đối với tất cả các thuật toán tối ưu.

second-order optimisers often face memory limitations on large models.

Các thuật toán tối ưu bậc hai thường gặp phải giới hạn về bộ nhớ trên các mô hình lớn.

most engineers select adam as their default choice among optimisers.

Hầu hết các kỹ sư chọn Adam làm lựa chọn mặc định trong số các thuật toán tối ưu.

quantization aware training requires specific optimisers for effective deployment.

Đào tạo có nhận thức lượng tử hóa yêu cầu các thuật toán tối ưu cụ thể để triển khai hiệu quả.

distributed training algorithms rely heavily on synchronised optimisers.

Các thuật toán đào tạo phân tán phụ thuộc nhiều vào các thuật toán tối ưu đồng bộ.

learning rate schedules significantly impact the efficacy of optimisers.

Các lịch trình tốc độ học ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả của các thuật toán tối ưu.

regularisation techniques are often integrated directly into modern optimisers.

Các kỹ thuật chính quy thường được tích hợp trực tiếp vào các thuật toán tối ưu hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay