| ngôi thứ ba số ít | overmasters |
| hiện tại phân từ | overmastering |
| thì quá khứ | overmastered |
| quá khứ phân từ | overmastered |
overmaster the situation
chinh phục tình hình
overmaster one's fears
chinh phục nỗi sợ của bản thân
overmaster the challenge
chinh phục thử thách
overmaster the opponent
chinh phục đối thủ
overmaster the game
chinh phục trò chơi
overmaster the crowd
chinh phục đám đông
overmaster the enemy
chinh phục kẻ thù
overmaster the task
chinh phục nhiệm vụ
overmaster the conflict
chinh phục xung đột
he managed to overmaster his fears during the performance.
anh ấy đã cố gắng khắc phục nỗi sợ hãi của mình trong suốt buổi biểu diễn.
she tried to overmaster her emotions before the meeting.
cô ấy đã cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình trước cuộc họp.
the general sought to overmaster the enemy forces.
tướng quân tìm cách đánh bại lực lượng địch.
he could not overmaster the urge to speak out.
anh ấy không thể kìm nén được sự thôi thúc phải lên tiếng.
it took years for him to overmaster his addiction.
mất nhiều năm đối với anh ấy để vượt qua sự nghiện ngập.
she felt she could overmaster any challenge that came her way.
cô ấy cảm thấy mình có thể vượt qua mọi thử thách.
to overmaster the situation, he needed a solid plan.
để làm chủ tình hình, anh ấy cần một kế hoạch vững chắc.
they worked together to overmaster their differences.
họ làm việc cùng nhau để vượt qua những khác biệt của họ.
in order to succeed, you must overmaster your doubts.
để thành công, bạn phải vượt qua những nghi ngờ của mình.
he believes that knowledge can overmaster ignorance.
anh ấy tin rằng kiến thức có thể đánh bại sự thiếu hiểu biết.
overmaster the situation
chinh phục tình hình
overmaster one's fears
chinh phục nỗi sợ của bản thân
overmaster the challenge
chinh phục thử thách
overmaster the opponent
chinh phục đối thủ
overmaster the game
chinh phục trò chơi
overmaster the crowd
chinh phục đám đông
overmaster the enemy
chinh phục kẻ thù
overmaster the task
chinh phục nhiệm vụ
overmaster the conflict
chinh phục xung đột
he managed to overmaster his fears during the performance.
anh ấy đã cố gắng khắc phục nỗi sợ hãi của mình trong suốt buổi biểu diễn.
she tried to overmaster her emotions before the meeting.
cô ấy đã cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình trước cuộc họp.
the general sought to overmaster the enemy forces.
tướng quân tìm cách đánh bại lực lượng địch.
he could not overmaster the urge to speak out.
anh ấy không thể kìm nén được sự thôi thúc phải lên tiếng.
it took years for him to overmaster his addiction.
mất nhiều năm đối với anh ấy để vượt qua sự nghiện ngập.
she felt she could overmaster any challenge that came her way.
cô ấy cảm thấy mình có thể vượt qua mọi thử thách.
to overmaster the situation, he needed a solid plan.
để làm chủ tình hình, anh ấy cần một kế hoạch vững chắc.
they worked together to overmaster their differences.
họ làm việc cùng nhau để vượt qua những khác biệt của họ.
in order to succeed, you must overmaster your doubts.
để thành công, bạn phải vượt qua những nghi ngờ của mình.
he believes that knowledge can overmaster ignorance.
anh ấy tin rằng kiến thức có thể đánh bại sự thiếu hiểu biết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay