palpebrate

[Mỹ]/ˈpæl.pə.breɪt/
[Anh]/ˈpæl.pə.breɪt/

Dịch

adj.có mí mắt
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpalpebrates
hiện tại phân từpalpebrating
thì quá khứpalpebrated
quá khứ phân từpalpebrated

Cụm từ & Cách kết hợp

palpebrate reflex

phản xạ nhấp nháy

palpebrate response

phản ứng nhấp nháy

palpebrate eyelids

nhấp nháy mí mắt

palpebrate motion

chuyển động nhấp nháy

palpebrate touch

xúc giác nhấp nháy

palpebrate action

hành động nhấp nháy

palpebrate sensation

cảm giác nhấp nháy

palpebrate examination

khám nhấp nháy

palpebrate technique

kỹ thuật nhấp nháy

palpebrate function

chức năng nhấp nháy

Câu ví dụ

doctors often palpebrate the abdomen to check for abnormalities.

các bác sĩ thường sờ bụng để kiểm tra các bất thường.

it is important to palpebrate the lymph nodes during a physical examination.

việc sờ các hạch bạch huyết trong khi khám sức khỏe là rất quan trọng.

veterinarians palpebrate animals to assess their health.

các bác sĩ thú y sờ các động vật để đánh giá sức khỏe của chúng.

during the check-up, the nurse will palpebrate your pulse.

trong quá trình kiểm tra sức khỏe, y tá sẽ sờ mạch của bạn.

he learned to palpebrate the joints for signs of swelling.

anh ấy đã học cách sờ các khớp để tìm các dấu hiệu sưng.

palpebrate the area gently to avoid causing discomfort.

hãy sờ nhẹ nhàng vùng đó để tránh gây khó chịu.

to diagnose the issue, the therapist will palpebrate the spine.

để chẩn đoán vấn đề, nhà trị liệu sẽ sờ cột sống.

palpebrate the skin to check for any unusual lumps.

hãy sờ da để kiểm tra xem có bất kỳ cục lạ nào không.

it is common practice to palpebrate before making a diagnosis.

việc sờ trước khi đưa ra chẩn đoán là một quy trình phổ biến.

he was trained to palpebrate various body parts effectively.

anh ấy được đào tạo để sờ các bộ phận cơ thể khác nhau một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay