partializing

[Mỹ]/ˈpɑːʃəlaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈpɑːrʃəlaɪzɪŋ/

Dịch

v. làm cho thiên vị hoặc có thành kiến; đối xử một cách thiên vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

partializing effect

hiệu ứng phân mảnh

partializing tendency

xu hướng phân mảnh

is partializing

đang phân mảnh

partializing behavior

hành vi phân mảnh

partializing approach

phương pháp phân mảnh

partializing influence

ảnh hưởng phân mảnh

was partializing

đã phân mảnh

partializing policy

chính sách phân mảnh

partializing mechanism

cơ chế phân mảnh

partializing strategy

chiến lược phân mảnh

Câu ví dụ

the scientist is partializing the data to focus on the most relevant factors.

Nhà khoa học đang phân tích dữ liệu để tập trung vào các yếu tố quan trọng nhất.

partializing the complex problem helped the team identify key variables.

Việc phân tích vấn đề phức tạp đã giúp nhóm xác định các biến quan trọng.

the economist warned against partializing economic indicators without context.

Nhà kinh tế cảnh báo không nên phân tích các chỉ số kinh tế mà không có ngữ cảnh.

researchers are partializing their study to examine specific demographic trends.

Các nhà nghiên cứu đang phân tích nghiên cứu của họ để xem xét các xu hướng nhân khẩu học cụ thể.

partializing the legal argument weakened the overall case strategy.

Việc phân tích lập luận pháp lý đã làm suy yếu chiến lược vụ án chung.

the teacher partialized the lesson plan to address fundamental concepts first.

Giáo viên đã phân tích kế hoạch bài học để giải quyết các khái niệm cơ bản trước.

engineers are partializing the structural analysis to assess load-bearing capacity.

Các kỹ sư đang phân tích phân tích kết cấu để đánh giá khả năng chịu tải.

partializing consumer behavior data revealed unexpected purchasing patterns.

Việc phân tích dữ liệu hành vi người tiêu dùng đã tiết lộ các mô hình mua hàng bất ngờ.

the historian cautioned against partializing historical events out of context.

Nhà sử học cảnh báo không nên phân tích các sự kiện lịch sử mà không có ngữ cảnh.

marketing teams partialize customer feedback to identify primary concerns.

Các nhóm marketing phân tích phản hồi của khách hàng để xác định những mối quan tâm chính.

partializing the environmental impact study focused on carbon emissions.

Việc phân tích nghiên cứu tác động môi trường tập trung vào lượng khí thải carbon.

the committee partialized the budget allocation to prioritize critical needs.

Ban thư ký đã phân tích việc phân bổ ngân sách để ưu tiên các nhu cầu quan trọng.

scientists partialize genetic research to study specific hereditary traits.

Các nhà khoa học phân tích nghiên cứu di truyền để nghiên cứu các đặc điểm di truyền cụ thể.

partializing the cultural analysis highlighted distinctive social practices.

Việc phân tích văn hóa tập trung vào các hoạt động xã hội đặc trưng.

the manager partialized employee performance metrics to address key areas.

Người quản lý đã phân tích các chỉ số hiệu suất của nhân viên để giải quyết các lĩnh vực quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay