philosophized life
đã từng suy ngẫm về cuộc sống
philosophized thoughts
đã từng suy ngẫm về những suy nghĩ
philosophized ideas
đã từng suy ngẫm về những ý tưởng
philosophized existence
đã từng suy ngẫm về sự tồn tại
philosophized concepts
đã từng suy ngẫm về những khái niệm
philosophized questions
đã từng suy ngẫm về những câu hỏi
philosophized views
đã từng suy ngẫm về quan điểm
philosophized beliefs
đã từng suy ngẫm về niềm tin
philosophized reality
đã từng suy ngẫm về thực tại
philosophized nature
đã từng suy ngẫm về bản chất
she philosophized about the meaning of life.
Cô ấy đã suy ngẫm về ý nghĩa cuộc sống.
he often philosophized during long walks.
Anh ấy thường xuyên suy ngẫm trong những buổi đi bộ dài.
they philosophized over coffee at the café.
Họ đã suy ngẫm bên tách cà phê tại quán cà phê.
in her lectures, she philosophized about ethics.
Trong các bài giảng của cô ấy, cô ấy đã suy ngẫm về đạo đức.
he philosophized on the nature of happiness.
Anh ấy đã suy ngẫm về bản chất của hạnh phúc.
they philosophized together about society's issues.
Họ đã cùng nhau suy ngẫm về các vấn đề của xã hội.
she philosophized regarding the impact of technology.
Cô ấy đã suy ngẫm về tác động của công nghệ.
he philosophized about love and relationships.
Anh ấy đã suy ngẫm về tình yêu và các mối quan hệ.
during the meeting, they philosophized about change.
Trong cuộc họp, họ đã suy ngẫm về sự thay đổi.
she philosophized on the importance of education.
Cô ấy đã suy ngẫm về tầm quan trọng của giáo dục.
philosophized life
đã từng suy ngẫm về cuộc sống
philosophized thoughts
đã từng suy ngẫm về những suy nghĩ
philosophized ideas
đã từng suy ngẫm về những ý tưởng
philosophized existence
đã từng suy ngẫm về sự tồn tại
philosophized concepts
đã từng suy ngẫm về những khái niệm
philosophized questions
đã từng suy ngẫm về những câu hỏi
philosophized views
đã từng suy ngẫm về quan điểm
philosophized beliefs
đã từng suy ngẫm về niềm tin
philosophized reality
đã từng suy ngẫm về thực tại
philosophized nature
đã từng suy ngẫm về bản chất
she philosophized about the meaning of life.
Cô ấy đã suy ngẫm về ý nghĩa cuộc sống.
he often philosophized during long walks.
Anh ấy thường xuyên suy ngẫm trong những buổi đi bộ dài.
they philosophized over coffee at the café.
Họ đã suy ngẫm bên tách cà phê tại quán cà phê.
in her lectures, she philosophized about ethics.
Trong các bài giảng của cô ấy, cô ấy đã suy ngẫm về đạo đức.
he philosophized on the nature of happiness.
Anh ấy đã suy ngẫm về bản chất của hạnh phúc.
they philosophized together about society's issues.
Họ đã cùng nhau suy ngẫm về các vấn đề của xã hội.
she philosophized regarding the impact of technology.
Cô ấy đã suy ngẫm về tác động của công nghệ.
he philosophized about love and relationships.
Anh ấy đã suy ngẫm về tình yêu và các mối quan hệ.
during the meeting, they philosophized about change.
Trong cuộc họp, họ đã suy ngẫm về sự thay đổi.
she philosophized on the importance of education.
Cô ấy đã suy ngẫm về tầm quan trọng của giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay