prim

[Mỹ]/prɪm/
[Anh]/prɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chính thức; gọn gàng; cứng nhắc
vt. làm cho có vẻ nghiêm túc
vi. xuất hiện nghiêm túc

Cụm từ & Cách kết hợp

prim and proper

liêm chính và chỉnh tề

prim hairstyle

kiểu tóc lịch sự

prim outfit

trang phục lịch sự

prim appearance

vẻ ngoài lịch sự

Câu ví dụ

prim and precise in one's manner

tinh tế và chính xác trong cách cư xử

a very prim and proper lady.

một quý cô rất chỉnh tề và đúng mực.

They have primed the explosive device.

Họ đã chuẩn bị thiết bị nổ.

the dog's jaws were primed to gnash.

hàm của con chó đã sẵn sàng nghiến răng.

a very prim and proper Swiss lady.

một quý cô Thụy Sĩ rất chỉnh tề và đúng mực.

The nation is relying on pump-priming to get the economy started.

Quốc gia đang dựa vào kích thích kinh tế để khởi động nền kinh tế.

guard dogs primed for attack.

những chú chó bảo vệ sẵn sàng tấn công.

It was a strange conjunction—the prim serious young Queen and the elderly,cynical Whig.

Đó là một sự kết hợp kỳ lạ - Nữ hoàng nghiêm nghị, nghiêm túc và trẻ trung, và Whig già, đầy ngờ vực.

She’s too prim to enjoy rude jokes!

Cô ấy quá nghiêm khắc để có thể thưởng thức những câu đùa tục tĩu!

Don’t invite her to the party. She’s so prim and proper.

Đừng mời cô ấy đến bữa tiệc. Cô ấy quá chỉnh tề và đúng mực.

The witness at the trial had been carefully primed by defence lawyers.

Nhân chứng tại phiên tòa đã được chuẩn bị kỹ lưỡng bởi các luật sư bảo vệ.

Those young ladies are much too prim and proper to enjoy such a rude joke.

Những cô gái trẻ đó quá nghiêm khắc và đúng mực để có thể thưởng thức những câu đùa tục tĩu như vậy.

As a reporter, you must be well primed with facts before you start to write your article.

Với tư cách là một phóng viên, bạn phải được trang bị đầy đủ các sự kiện trước khi bắt đầu viết bài của mình.

Semantic encoding was one of the conditions to priming for new associations, but unitization played a crucial role at the same time.

Mã hóa ngữ nghĩa là một trong những điều kiện để kích hoạt các kết nối mới, nhưng việc gắn nhóm đóng vai trò quan trọng đồng thời.

Application of polyurethane enamel on farmer trucks with key points in the processes of phosphating, priming, atomic ash puttying and enamel spraying is described.

Mô tả về việc áp dụng men polyurethane lên các xe tải nông dân với các điểm quan trọng trong các quy trình của quá trình phosphat hóa, sơn lót, bít bột tro nguyên tử và phun men.

The results replicated the affective priming effect, which showed that responses to affectively congruent trials were faster than affectively incongruent trials under each SOA condition.

Kết quả tái hiện hiệu ứng kích hoạt cảm xúc, cho thấy phản ứng với các thử nghiệm phù hợp về mặt cảm xúc nhanh hơn các thử nghiệm không phù hợp về mặt cảm xúc trong mỗi điều kiện SOA.

This paper expatiated and analyzed the progress and status in amplificative target and design of primer、range of sampling and assistant technique and the relative research fields of CHD gene.

Bài báo này trình bày và phân tích tiến trình và tình trạng của mục tiêu và thiết kế khuếch đại, phạm vi lấy mẫu và kỹ thuật hỗ trợ cũng như các lĩnh vực nghiên cứu liên quan của gen CHD.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay