programmes

[Mỹ]/ˈprəʊɡræmz/
[Anh]/ˈproʊɡræmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (sự kiện hoặc hoạt động) kế hoạch; chương trình; khóa học
v. (để đào tạo; để trồng; để thiết lập trước) đào tạo; trồng; thiết lập trước

Cụm từ & Cách kết hợp

education programmes

các chương trình giáo dục

training programmes

các chương trình đào tạo

development programmes

các chương trình phát triển

health programmes

các chương trình y tế

community programmes

các chương trình cộng đồng

outreach programmes

các chương trình tiếp cận

awareness programmes

các chương trình nâng cao nhận thức

research programmes

các chương trình nghiên cứu

arts programmes

các chương trình nghệ thuật

scholarship programmes

các chương trình học bổng

Câu ví dụ

many educational programmes are available online.

Nhiều chương trình giáo dục có sẵn trực tuyến.

the government funds various social programmes.

Chính phủ tài trợ cho nhiều chương trình xã hội khác nhau.

we need to evaluate the effectiveness of these programmes.

Chúng ta cần đánh giá hiệu quả của những chương trình này.

she enrolled in several training programmes this year.

Cô ấy đã đăng ký một số chương trình đào tạo năm nay.

these programmes aim to improve community health.

Những chương trình này nhằm mục đích cải thiện sức khỏe cộng đồng.

they offer special programmes for underprivileged children.

Họ cung cấp các chương trình đặc biệt cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

international exchange programmes enhance cultural understanding.

Các chương trình trao đổi quốc tế tăng cường hiểu biết văn hóa.

our company launched new sustainability programmes last month.

Tháng trước, công ty của chúng tôi đã ra mắt các chương trình bền vững mới.

these programmes are designed to boost employee morale.

Những chương trình này được thiết kế để tăng cường tinh thần của nhân viên.

she is responsible for overseeing multiple research programmes.

Cô ấy chịu trách nhiệm giám sát nhiều chương trình nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay