with purposiveness
với mục đích
lacking purposiveness
thiếu mục đích
demonstrates purposiveness
thể hiện tính mục đích
pursuing purposiveness
theo đuổi mục đích
sense of purposiveness
cảm giác về mục đích
showed purposiveness
cho thấy tính mục đích
inherent purposiveness
tính mục đích vốn có
for purposiveness
cho mục đích
purposiveness matters
tính mục đích quan trọng
full of purposiveness
tràn đầy mục đích
the student demonstrated a clear purposiveness in their research project.
sinh viên đã thể hiện rõ mục đích và quyết tâm trong dự án nghiên cứu của mình.
her actions lacked purposiveness and seemed rather aimless.
hành động của cô ấy thiếu mục đích và có vẻ khá vô nghĩa.
we need to instill a greater sense of purposiveness in our employees.
chúng ta cần khơi dậy một cảm nhận mạnh mẽ hơn về mục đích trong nhân viên của mình.
the organization's purposiveness is driven by its core values.
tính mục đích của tổ chức được thúc đẩy bởi các giá trị cốt lõi của nó.
a purposiveness of action is essential for achieving goals.
tính chủ động và quyết đoán là điều cần thiết để đạt được mục tiêu.
the company's purposiveness is reflected in its mission statement.
tính mục đích của công ty được phản ánh trong tuyên bố sứ mệnh của nó.
he approached the task with a remarkable degree of purposiveness.
anh ấy tiếp cận nhiệm vụ với một mức độ quyết tâm đáng kinh ngạc.
the purposiveness of the training program was highly effective.
tính mục đích của chương trình đào tạo là rất hiệu quả.
a lack of purposiveness can lead to wasted resources and time.
thiếu mục đích có thể dẫn đến lãng phí nguồn lực và thời gian.
the team's purposiveness contributed to their successful outcome.
tính mục đích của đội đã góp phần vào kết quả thành công của họ.
we value purposiveness and dedication in our team members.
chúng tôi đánh giá cao sự quyết tâm và tận tâm của các thành viên trong nhóm.
with purposiveness
với mục đích
lacking purposiveness
thiếu mục đích
demonstrates purposiveness
thể hiện tính mục đích
pursuing purposiveness
theo đuổi mục đích
sense of purposiveness
cảm giác về mục đích
showed purposiveness
cho thấy tính mục đích
inherent purposiveness
tính mục đích vốn có
for purposiveness
cho mục đích
purposiveness matters
tính mục đích quan trọng
full of purposiveness
tràn đầy mục đích
the student demonstrated a clear purposiveness in their research project.
sinh viên đã thể hiện rõ mục đích và quyết tâm trong dự án nghiên cứu của mình.
her actions lacked purposiveness and seemed rather aimless.
hành động của cô ấy thiếu mục đích và có vẻ khá vô nghĩa.
we need to instill a greater sense of purposiveness in our employees.
chúng ta cần khơi dậy một cảm nhận mạnh mẽ hơn về mục đích trong nhân viên của mình.
the organization's purposiveness is driven by its core values.
tính mục đích của tổ chức được thúc đẩy bởi các giá trị cốt lõi của nó.
a purposiveness of action is essential for achieving goals.
tính chủ động và quyết đoán là điều cần thiết để đạt được mục tiêu.
the company's purposiveness is reflected in its mission statement.
tính mục đích của công ty được phản ánh trong tuyên bố sứ mệnh của nó.
he approached the task with a remarkable degree of purposiveness.
anh ấy tiếp cận nhiệm vụ với một mức độ quyết tâm đáng kinh ngạc.
the purposiveness of the training program was highly effective.
tính mục đích của chương trình đào tạo là rất hiệu quả.
a lack of purposiveness can lead to wasted resources and time.
thiếu mục đích có thể dẫn đến lãng phí nguồn lực và thời gian.
the team's purposiveness contributed to their successful outcome.
tính mục đích của đội đã góp phần vào kết quả thành công của họ.
we value purposiveness and dedication in our team members.
chúng tôi đánh giá cao sự quyết tâm và tận tâm của các thành viên trong nhóm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now